---
title: CHAPTER 3 - PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHI PHÍ SẢN PHẨM CHÍNH
description: Điểm chia tách (split-off point) là điểm mà tại đó quy trình chung (joint process) hoàn thành và có thể nhận dạng một cách riêng biệt (separately identifiable) giữa các sản phẩm chung và sản phẩm riêng...
---

[Bỏ qua đến phần nội dung](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#main-content)

Tiếng Việt

Hiển thị menu phụ cho bản dịch

[Hỗ trợ thêm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kb-tickets/new?hsLang=vi)

![SAPP logo mới-01 (1)-1.png\]](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/SAPP%20logo%20m%E1%BB%9Bi-01%20(1)-1.png?height=40&name=SAPP%20logo%20m%E1%BB%9Bi-01%20(1)-1.png)

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc)
  
  Hiển thị menu phụ cho Khóa học

    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog
  
  Hiển thị menu phụ cho Blog

    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)

Mở điều hướng chính

Đóng thanh điều hướng chính

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc)
  
  Hiển thị menu phụ cho Khóa học

    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog
  
  Hiển thị menu phụ cho Blog

    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)
- Tiếng Việt
  
  Hiển thị menu phụ cho bản dịch
- [Hỗ trợ thêm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kb-tickets/new)
- [Liên hệ với chúng tôi](https://sapp.edu.vn/lien-he/)

[Liên hệ với chúng tôi](https://sapp.edu.vn/lien-he/?hsLang=vi)

 Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?

- Không có đề xuất nào vì trường tìm kiếm bị trống.

1. [SAPP Knowledge Base](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge?hsLang=vi)
2. [Tự học CMA Part 1 (Certified Management Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi)
3. [\[CMA Part 1 - 1D\] - Cost Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1d-cost-management)

# CHAPTER 3 - PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHI PHÍ SẢN PHẨM CHÍNH

## Điểm chia tách (split-off point) là điểm mà tại đó quy trình chung (joint process) hoàn thành và có thể nhận dạng một cách riêng biệt (separately identifiable) giữa các sản phẩm chung và sản phẩm riêng...

1. [**Quy trình sản xuất chung (Joint Production Processes)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#JPP)  
   [a. Sản phẩm chính và sản phẩm phụ](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#JPPa)  
   [b. Điểm chia tách](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#JPPb)
2. [**Ví dụ minh họa phân bổ chi phí chung (Setting Up the Joint Cost Allocation Example)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#example)
3. [**Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý (Cost Allocation Using the Physical Units Method)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#ca)  
   [a. Định nghĩa](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#caa)  
   [b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#CAb)  
   [c. Lợi ích và hạn chế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#CAc)
4. [**Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách (Cost Allocation Using the Sales Value at Split-Off Method)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p4)  
   [a. Định nghĩa](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p4a)  
   [b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p4b)  
   [c. Lợi ích và hạn chế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p4c)
5. [**Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được (Cost Allocation Using the Net Realizable Value (NRV) Method)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p5)  
   [a. Định nghĩa](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p5a)  
   [b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p5b)  
   [c. Lợi ích và hạn chế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p5c)
6. [**Phương pháp phân bổ chi phí bảo toàn biên lợi nhuận gộp (Cost Allocation Using the Constant Gross Profit Margin Method)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p6)  
   [a. Định nghĩa](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p6a)  
   [b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p6b)  
   [c. Lợi ích và hạn chế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p6c)
7. [**Hạch toán sản phẩm phụ (Accounting for By-Products)**](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p7)  
   [a. Thiết lập một dòng sản phẩm riêng biệt trong báo cáo lợi nhuận của công ty](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p7a)  
   [b. Trừ doanh thu sản phẩm phụ vào chi phí quy trình chung trước khi phân bổ](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#p7b)

[Bài tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/chapter-3-phương-pháp-tính-chi-phí-sản-phẩm-chính#BT)

 

**I.  Mục tiêu**

- Xác định cách tính chi phí sản phẩm chính (joint product) và sản phẩm phụ (by-product).
- Xác định việc phân bổ chi phí sản phẩm chính và sản phẩm phụ theo phương pháp đo lường vật lý (physical measure method), phương pháp giá trị doanh thu tại điểm chia tách (sales value at split-off method), phương pháp bảo toàn lợi nhuận gộp hoặc biên lợi nhuận gộp (constant gross profit margin method) và phương pháp giá trị thuần có thể thực hiện được (net realizable value method).

**II.  Nội dung**

Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu về: 

\- Khái niệm điểm chia tách (split-off point) và chi phí tách biệt (separable costs).

\- Cách thức sử dụng, lợi ích và hạn chế của bốn phương pháp phân bổ chi phí chung (allocating joint costs) cần thiết cho báo cáo tài chính bên ngoài (external financial reporting).

\- Cách thức hạch toán chi phí phụ (accounting for by-products).

**1. Quy trình sản xuất chung (Joint Production Processes)**

a. Sản phẩm chính và sản phẩm phụ

| **Khái niệm** *(Concepts)* | **Diễn giải***(Explain)* | **Ví dụ***(Examples)* |
| --- | --- | --- |
| **1. Sản phẩm chính** *(Joint products)* | - Sản phẩm chính (joint products) là hai hoặc nhiều sản phẩm được tạo ra trong cùng một quy trình sản xuất (production process). - Do không thể sản xuất riêng (indistinguishable) nên các sản phẩm chính sẽ phát sinh chi phí chung (joint costs). - Các sản phẩm chính được xem là mục đích chủ yếu của quá trình tạo ra giá trị gia tăng (value-added process) trong doanh nghiệp. - Có giá trị kinh tế đáng kể (significant value) trong quy trình sản xuất. | Sản phẩm chính của một nhà máy lọc dầu là dầu nhớt, xăng và dầu hỏa. |
| **2. Sản phẩm phụ** *(By-products)* | - Sản phẩm phụ (by-products) là sản phẩm được sản xuất ra một cách ngẫu nhiên (incidental product) từ quy trình sản xuất ra các sản phẩm chính khác. - Có giá trị kinh tế tương đối nhỏ (relatively small value) so với sản phẩm chính. | Sản phẩm phụ của một nhà máy lọc dầu là nhựa dùng để lát đường. |

 

b. Điểm chia tách 

**Điểm chia tách** (split-off point) là điểm mà tại đó quy trình chung (joint process) hoàn thành và có thể nhận dạng một cách riêng biệt (separately identifiable) giữa các sản phẩm chung và sản phẩm riêng. 

Tất cả chi phí phát sinh từ khi bắt đầu quy trình sản xuất cho đến điểm chia tách được gọi là **chi phí chung** (joint costs). Ví dụ: Chi phí nguyên vật liệu thô đầu vào (Input raw materials costs)…

Ngay tại điểm chia tách trở đi, toàn bộ các sản phẩm chung và sản phẩm riêng đã có thể bán được (salesable) và tất cả những chi phí phát sinh sau điểm chia tách được gọi là **chi phí tách biệt** (separable costs) của các sản phẩm chính (joint product). Ví dụ: Chi phí nguyên vật liệu dùng để chế biến thêm (Materials used for further process costs)…

Mối quan hệ giữa điểm chia tách, sản phẩm chính, sản phẩm phụ, chi phí chung và chi phí tách biệt được minh họa như sau:

![1DC3.1-1](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/1DC3.1-1.png?width=442&height=304&name=1DC3.1-1.png)

**2. Ví dụ minh họa phân bổ chi phí chung (Setting Up the Joint Cost Allocation Example)**

Quy trình sản xuất (Production process) của Công ty Z tạo ra ba sản phẩm, bao gồm:

- - - Sản phẩm chính A (Joint product A)
          - Sản phẩm chính B (Joint product B)
          - Sản phẩm phụ C (By-product C)

Trong đó, sản phẩm chính A và sản phẩm chính B có thể được chế biến thêm (processed further) và bán với giá cao hơn trên mỗi đơn vị sản phẩm (price per unit). Trong khi sản phẩm phụ C không thể chế biến thêm và chỉ có thể bán theo giá tại điểm chia tách. Thông tin về sản lượng (produced volume), giá bán tại điểm chia tách (price at split-off point), chi phí chế biến thêm (total cost to process further) và giá bán sau khi chế biến (price if processed further) của các sản phẩm được tổng hợp bên dưới:

![1DC3.2-3](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/1DC3.2-3.png?width=688&height=348&name=1DC3.2-3.png)

Trước khi tìm hiểu chi tiết bốn phương pháp được sử dụng để phân bổ chi phí chung (method used to allocate joint costs), cần hình dung mô hình hai bước (two-step model) dùng để phân bổ chi phí (assign costs) cụ thể như sau:

![1DC3.3-1](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/1DC3.3-1.png?width=688&height=184&name=1DC3.3-1.png)

Đặc biệt, lưu ý là các sản phẩm phụ (by-products) không được phân bổ bất kỳ chi phí chung (joint cost allocation).

**3. Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý (Cost Allocation Using the Physical Units Method)**

a. Định nghĩa

**Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý** là phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung (joint production costs) cho từng sản phẩm chính (joint products) dựa trên tỷ lệ thước đo vật lý (proportion of physical measures) về sản lượng (volume) hoặc khối lượng (weight) của sản phẩm đó so với tổng thước đo đó của tất cả các sản phẩm chính (total of all joint products).

b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z

Quy trình sản xuất của Công ty Z tạo ra tổng cộng 100,000 đơn vị sản phẩm chính (60,000 units of product A + 40,000 units of product B). 

Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý sử dụng nhân tố chi phí (cost driver) là số lượng đơn vị sản phẩm chính và áp dụng quy trình phân bổ chi phí như sau:

- - - Cost driver rate

= Cost pool total / Cost driver volume 

= $50,000 / 100,000 units

= $0.5/unit

- - - Product A cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.5/unit x 60,000 units

= $30,000

- - - Product B cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.5/unit x 40,000 units

= $20,000

c. Lợi ích và hạn chế 

|  | **Lợi ích***(Benefits)* | **Hạn chế** *(Limitations)* |
| --- | --- | --- |
| **Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý***(Cost Allocation Using the Physical Units Method)* | - Phương pháp dễ sử dụng và tính toán vì hầu hết tất cả các sản phẩm đều có thể đo lường (measurable) dưới dạng thước đo vật lý (physical measure) về sản lượng (volume) hoặc khối lượng (weight). | - Yêu cầu thước đo vật lý của tất cả các sản phẩm phải đồng nhất. Ví dụ: Cùng là khối lượng (đơn vị đo kilogram, tấn), thể tích (đơn vị đo lit). \- Không xem xét chênh lệch của giá trị doanh thu (sales value) và khả năng sinh lợi  nhuận (profitability) của từng sản phẩm có thể dẫn đến sai lệch khi phân bổ chi phí theo thước đo vật lý. Ví dụ: Cùng là 1 lit nhưng giá bán (price) của xăng là 24,000 VND/l và biên lợi nhuận (profit margin) là 1% trong khi giá bán của dầu nhớt là 72,000 VND/l và biên lợi nhuận là 2% dẫn đến việc phân bổ chi phí theo thể tích chưa thật sự phù hợp. |

 

**4. Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách (Cost Allocation Using the Sales Value at Split-Off Method)**

a. Định nghĩa

**Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách** là phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung (joint production costs) cho từng sản phẩm chính (joint products) dựa trên giá trị thị trường (market value) xác định tại điểm chia tách (split-off point) của sản phẩm đó.

b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z

Quy trình sản xuất của Công ty Z tạo ra doanh thu tại điểm chia tách của hai sản phẩm chính A và B lần lượt là $60,000 (60,000 units of product A x sales value at split-off point $1.00/đơn vị sản phẩm) và $88,000 (40,000 units of product B x sales value at split-off point $2.2/đơn vị sản phẩm). Tổng doanh thu tại điểm chia tách của Công ty Z là $148,000 ($60,000 + $88,000).

Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách sử dụng nhân tố chi phí (cost driver) là doanh thu tại điểm chia tách và áp dụng quy trình phân bổ chi phí như sau:

- - - Cost driver rate

= Cost pool total / Cost driver volume 

= $50,000 / $148,000

= $0.33784/$1.00

- - - Product A cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.33784/$1.00 x $60,000 

= $20,270

- - - Product B cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.33784/$1.00 x $88,000

= $29,730

Lưu ý: Phương pháp này sử dụng nhân tố chi phí (cost driver) là sản lượng đã sản xuất và có thể bán tại điểm chia tách (amount of product produced and salesable at the split-off point), không phải sản lượng đã bán thực tế tại điểm chi tách (amount of product actually sold at the split-off point).

c. Lợi ích và hạn chế 

|  | **Lợi ích***(Benefits)* | **Hạn chế** *(Limitations)* |
| --- | --- | --- |
| **Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách***(Cost Allocation Using the Sales Value at Split-Off Method)* | - Xem xét giá trị của sản phẩm (value product), do đó là một phương pháp phân bổ chi phí tốt hơn so với phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý đã được đề cập trước đó. | - Không thể sử dụng trong một số trường hợp không thể xác định giá trị thị trường (market value) của tất cả sản phẩm tại điểm chia tách hoặc có một trong các sản phẩm cần xử lý thêm (further processing) để có thể bán được (salesable). |

 

**5. Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được (Cost Allocation Using the Net Realizable Value (NRV) Method)**

a. Định nghĩa

**Giá trị thuần có thể thực hiện được (net realizable value – NRV)** là giá trị doanh thu cuối cùng (final sales value) trừ đi tất cả chi phí xử lý và phân phối bổ sung cần thiết (necessary additional processing and distribution costs) để đưa sản phẩm đến vị trí bán hàng cuối cùng (final sales position).

**Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được** là phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung (joint production costs) cho từng sản phẩm chính (joint products) dựa trên **giá trị cao nhất** (highest value) của sản phẩm đó. 

Lưu ý: Phương pháp này sử dụng quyết định tối ưu (optimal decision) để tối đa hóa giá trị (maximize value) từng sản phẩm chính. Do đó, giá trị cao nhất là giá trị cao hơn khi so sánh giữa giá trị doanh thu tại điểm chia tách (sales value at split-off) và giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm (NRV value if further process).

b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z

Đối với sản phẩm chính A:

- - - Giá trị doanh thu tại điểm chia tách là $60,000 ($1.00 x 60,000 units).
          - Giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm là $56,000 ($1.60 x 60,000 units - $40,000 processed further costs).  
            --\> Tính toán theo giá trị lớn hơn trong hai giá trị trên là $60,000 và không chế biến thêm đối với sản phẩm A.

Đối với sản phẩm chính B:

- - - Giá trị doanh thu tại điểm chia tách là $88,000 ($2.20 x 40,000 units).
          - Giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm là $96,000 ($1.60 x 60,000 units - $40,000 processed further costs).  
            --\> Tính toán theo giá trị lớn hơn trong hai giá trị trên là $96,000 và chế biến thêm đối với sản phẩm B.

Quy trình sản xuất tối ưu của Công ty Z tạo ra tổng giá trị (total value) là $156,000  ($60,000 giá trị sản phẩm A + $96,000 giá trị sản phẩm B). 

Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được sử dụng nhân tố chi phí (cost driver) là giá trị thu được của sản phẩm chính và áp dụng quy trình phân bổ chi phí như sau:

- - - Cost driver rate

= Cost pool total / Cost driver volume 

= $50,000 / $156,000 

= $0.32051/$1.00

- - - Product A cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.32051/$1.00 x $60,000

= $19,231

- - - Product B cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.32051/$1.00 x $96,000 

= $30,769

c. Lợi ích và hạn chế 

|  | **Lợi ích***(Benefits)* | **Hạn chế** *(Limitations)* |
| --- | --- | --- |
| **Phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được***(Cost Allocation Using the Net Realizable Value Method)* | - Khắc phục hạn chế của phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị doanh thu tại điểm chia tách trong trường hợp một số sản phẩm không có sẵn giá trị doanh thu tại điểm phân chia (sales value at the split-off point) bằng việc sử dụng giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV). | - Không thể sử dụng giá trị NRV để tính toán trong trường hợp chi phí phát sinh sau điểm phân chia (after split-off costs) lớn hơn giá bán cuối cùng (final selling price) dẫn đến giá trị NRV là số âm. |

 

**6. Phương pháp phân bổ chi phí bảo toàn biên lợi nhuận gộp (Cost Allocation Using the Constant Gross Profit Margin Method)**

a. Định nghĩa

**Phương pháp phân bổ chi phí bảo toàn biên lợi nhuận gộp** là phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung (joint production costs) cho từng sản phẩm chính (joint products) đi từ việc xác định biên lợi nhuận gộp của cả công ty (overall gross profit margin for the organization) để từ đó tính toán lợi nhuận gộp mục tiêu (target gross profit) và phân bổ chi phí chung (allocate joint costs) đối với từng sản phẩm chính để đảm bảo biên lợi nhuận gộp của từng sản phẩm chính bằng nhau và bằng với biên lợi nhuận gộp của cả công ty đã tính toán trước đó.  

Quy trình thực hiện phương pháp phân bổ chi phí bảo toàn biên lợi nhuận gộp được minh hoạ như sau:

![1DC3.4-1](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/1DC3.4-1.png?width=688&height=211&name=1DC3.4-1.png)

Lưu ý: Tương tự phương pháp phân bổ chi phí theo giá trị thuần có thể thực hiện được, phương pháp này sử dụng quyết định tối ưu để tối đa hóa giá trị từng sản phẩm chính dựa trên giá trị cao hơn giữa giá trị doanh thu tại điểm chia tách và giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm để tính toán lợi nhuận của cả công ty theo phương án tối ưu.

b. Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z

Đối với sản phẩm chính A:

- - - Giá trị doanh thu tại điểm chia tách là $60,000 ($1.00 x 60,000 units).
          - Giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm là $56,000 ($1.60 x 60,000 units - $40,000 processed further costs).  
            --\> Phương án tối ưu là không chế biến thêm đối với sản phẩm A.  
            --\> Doanh thu (Sales revenue) sản phẩm A là $60,000 (60,000 units x $1.00).

Đối với sản phẩm chính B:

- - - Giá trị doanh thu tại điểm chia tách là $88,000 ($2.20 x 40,000 units).
          - Giá trị thuần có thể thực hiện được trong trường hợp chế biến thêm là $96,000 ($1.60 x 60,000 units - $40,000 processed further costs).  
            --\> Phương án tối ưu là chế biến thêm đối với sản phẩm B.   
            --\> Doanh thu (Sales revenue) sản phẩm B là $136,000 (40,000 units x $3.40).

Trong trường hợp tất cả sản phẩm đã sản xuất (products produced) được bán hết, tổng doanh thu của cả công ty là $196,000 ($60,000 revenue of product A + $136,000 revenue of product B). Đồng thời, do chỉ chế biến thêm đối với sản phẩm B nên tổng chi phí quá trình trực tiếp (Direct process cost) là $40,000. Tổng chi phí chung gián tiếp (Indirect joint costs) cho tất cả các sản phẩm là $50,000. 

Từ đó, xác định được lợi nhuận gộp của công ty là $106,000 ($196,000 revenue - $40,000 direct process cost - $50,000 indirect joint cost) và biên lợi nhuận gộp là 54.0816% ($106,000 gross profit / $196,000 revenue). Quy trình tính toán biên lợi nhuận của công ty được mô tả trên bảng dưới đây:

|  | **Total** |
| --- | --- |
| Sales revenue Direct process cost (Product B) Indirect joint cost allocated Gross profit Gross profit margin | $196,000 ($40,000) ($50,000) |
| $106,000 54.0816% |  |

 

Đồng nhất biên lợi nhuận của cả công ty là 54.0816% cho cả hai sản phẩm chính A và sản phẩm B. Từ đó xác định được tổng chi phí cho phép (total allowed costs) đối với từng sản phẩm lần lượt là:

- - - Sản phẩm A: $60,000 revenue x (1 – 54.0816%) = $27,551 allowed cost
          - Sản phẩm B: $136,000 revenue x (1 – 54.0816%) = $62,449 allowed cost

Cuối cùng, chi phí chung phân bổ (joint cost allocation) cho từng sản phẩm được xác định bằng cách lấy tổng chi phí cho phép trừ đi tất cả chi phí xử lý trực tiếp (any direct process costs) được dùng để tối ưu hóa lợi nhuận (optimize profit) của sản phẩm đó. Trong trường hợp Công ty Z chỉ phát sinh chi phí xử lý trực tiếp đối với sản phẩm B. Chi phí chung phân bổ cho hai sản phẩm được xác định như sau:

- - - Sản phẩm A: $27,551 allowed costs - $0 processing costs = $27,551 allocated costs
          - Sản phẩm B: $62,449 allowed cost - $40,000 processing costs = $22,449 allocated costs

Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của sản phẩm A, sản phẩm B và cả Công ty Z được trình bày trên bảng dưới đây:

|  | **Product A** | **Product B** | **Total** |
| --- | --- | --- | --- |
| **Sales revenue** | $60,000 | $136,000 | $196,000 |
| **Direct processing cost** | - | ($40,000) | $40,000 |
| **Indirect joint cost allocated** | ($27,551) | ($22,449) | $50,000 |
| **Gross profit** | $32,449 | $73,551 | $106,000 |
| **Gross profit margin** | 54.0816% | 54.0816% | 54.0816% |

 

c. Lợi ích và hạn chế 

|  | **Lợi ích***(Benefits)* | **Hạn chế** *(Limitations)* |
| --- | --- | --- |
| **Phương pháp phân bổ chi phí bảo toàn biên lợi nhuận***(Cost Allocation Using the Constant Gross Profit Margin Method)* | - Việc đồng nhất biên lợi nhuận (constant profit margin) tất cả sản phẩm chính (joint products) giúp vô hiệu hóa tác động (neutralize effects) của quyết định phân bổ chi phí chung (joint cost allocation decision) trong việc đánh giá hiệu suất (performance review) của các nhà quản lý sản phẩm (product managers) dựa trên thước đo lợi nhuận (profit-based measure). | - Áp dụng cách tiếp cận biên lợi nhuận gộp của tất cả sản phẩm chính bằng nhau không phù hợp với các công ty trong một số lĩnh vực đặc thù (specific industry) có quy trình sản xuất (production process) thu được nhiều sản phẩm chính, đồng thời có chênh lệch lớn giữa biên lợi nhuận của các sản phẩm đó. |

 

**7. Hạch toán sản phẩm phụ (Accounting for By-Products)**

Do các sản phẩm phụ (by-products) không phải là mục đích (purpose) của quy trình sản xuất chung (joint production process) nên sẽ không phân bổ chi phí chung (allocate joint process costs) đối với các sản phẩm này. Việc hạch toán doanh thu từ các sản phẩm phụ có thể thực hiện theo một trong hai phương pháp được minh họa bên dưới:

![1DC3.5-1](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/1DC3.5-1.png?width=550&height=207&name=1DC3.5-1.png)

a. Thiết lập một dòng sản phẩm riêng biệt trong báo cáo lợi nhuận của công ty 

**Thiết lập một dòng sản phẩm riêng biệt trong báo cáo lợi nhuận của công ty** (establish a separate product line in the organization’s profit report) là phương pháp hạch toán doanh thu (sales revenue) của sản phẩm phụ (by-products) như một khoản thu nhập khác (miscellaneous income). Từ đó, khoản doanh thu này dẫn đến khoản gia tăng lợi nhuận gộp (gross profit) của cả công ty trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (income statement).

**Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z** 

Trong trường hợp áp dụng phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý đã tính toán trước đó, chi phí chung được phân bổ cho sản phẩm A là $30,000 và sản phẩm B là $20,000. 

Sản phẩm phụ C được xem như một dòng sản phẩm riêng biệt có doanh thu là $3,000 ($0.10 x 30,000 units of product C) và không phát sinh bất kỳ khoản chi phí nào, tương đương với lợi nhuận gộp là $3,000 ($3,000 revenue - $0 total costs). 

Báo cáo lợi nhuận của (Profit report) của Công ty Z được trình bày cụ thể như sau:

|  | **Product A** | **Product B** | **Product C** | **Total** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Sales revenue** | $60,000 | $136,000 | $3,000 | $199,000 |
| **Direct processing cost** | - | ($40,000) | - | $40,000 |
| **Indirect joint cost allocated** | ($30,000) | ($20,000) | - | $50,000 |
| **Gross profit** | $30,000 | $76,000 | $3,000 | $109,000 |

 

Từ báo cáo trên có thể nhận thấy hiệu suất (performance) của sản phẩm phụ C thấp hơn tương đối (relatively lower) so với các sản phẩm còn lại dẫn đến việc báo cáo xuất hiện quá nhiều dữ liệu nhưng không đóng góp nhiều giá trị. Vì vậy, các công ty ít khi sử dụng phương pháp này để hạch toán các sản phẩm phụ trên thực tế.

b. Trừ doanh thu sản phẩm phụ vào chi phí quy trình chung trước khi phân bổ

**Trừ doanh thu sản phẩm phụ vào chi phí quy trình chung trước khi phân bổ**   
(offset the joint process costs with the by-product revenue before computing the joint cost allocation) là phương pháp hạch toán doanh thu (sales revenue) của sản phẩm phụ (by-products) như một khoản giảm trừ chi phí chung. Từ đó, khoản doanh thu này dẫn đến khoản gia tăng lợi nhuận gộp (gross profit) của cả công ty và từng sản phẩm chính (joint products) trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (income statement).

**Vận dụng vào ví dụ minh họa của Công ty Z** 

Chi phí chung (joint costs) lúc này là $47,000, giảm $3,000 từ doanh thu sản phẩm C so với trường hợp khi chưa hạch toán sản phẩm phụ. 

Quy trình sản xuất của Công ty Z tạo ra tổng cộng 100,000 đơn vị sản phẩm chính (60,000 units of product A + 40,000 units of product B). 

Phương pháp phân bổ chi phí theo đơn vị vật lý sử dụng nhân tố chi phí (cost driver) là số lượng đơn vị sản phẩm chính và áp dụng quy trình phân bổ chi phí như sau:

- - - Cost driver rate

= Cost pool total / Cost driver volume 

= $47,000 / 100,000 units

= $0.47/unit

- - - Product A cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.47/unit x 60,000 units

= $28,200

- - - Product B cost allocation

= Cost driver rate x Cost object activity

= $0.47/unit x 40,000 units

= $18,800

Báo cáo lợi nhuận của (Profit report) của Công ty Z được trình bày cụ thể như sau:

|  | **Product A** | **Product B** | **Total** |
| --- | --- | --- | --- |
| **Sales revenue** | $60,000 | $136,000 | $196,000 |
| **Direct processing cost** | - | ($40,000) | $40,000 |
| **Indirect joint cost allocated** | ($28,200) | ($18,800) | $47,000 |
| **Gross profit** | $32,449 | $73,551 | $109,000 |

 

Từ báo cáo trên có thể nhận thấy khoản doanh thu $3,000 của sản phẩm phụ C đã giảm trừ chi phí chung phân bổ cho sản phẩm chính A và sản phẩm chính B theo tỷ lệ đơn vị vật lý (60,000:40,000) và do đó làm tăng lợi nhuận gộp của cả hai sản phẩm. Trên thực tế, hầu hết các công ty thường lựa chọn sử dụng phương pháp này để tập trung vào giá trị các sản phẩm chính (value of joint products), vốn là mục đích ban đầu (original purpose) của quy trình sản xuất (production process).

**III.  Bài tập**

**Question 1: In a product process where joint products are produced, the primary factor that will distinguish a joint product from a by-product is?**

A. Relative total sales value of the products.

B. Relative total volume of the products.

C. Relative ease of selling the products.

D. All are incorrect.

 

**Answer:**

**Choice “A” is correct.** Joint products are the main part of the production process. Therefore, sales value of joint products are higher than that of by-products.

Choice “B” is incorrect. This choice attributes the primary difference between joint products and by-products to the volume of products produced. The higher the volume of produced, the higher joint products and by-products a company will experience.

Choice “C” is incorrect. This choice attributes the primary difference between joint products and by-products to the ease of selling the products. The market value of the products is the primary driver. 

 

**Question 2: All of the following are methods of allocating joint costs to joint products except?**

A. Physical units method.

B. Net realizable value method.

C. Separable production cost method.

D. Gross market value method.

 

**Answer:**

**Choice “C” is correct.** There are four methods for the allocation of joint product costs: Physical units method, sales value at split-off method, net realizable value (NRV) method, constant gross profit margin method.

Choice “A”, “B” and “D” are incorrect because these are three of four methods for the allocation of joint product costs. 

 

- [General Customer Experience](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/general-customer-experience?hsLang=vi)
- [ACCA Customer Experience](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/acca-customer-experience?hsLang=vi#main-content)

    - [6.15. Ticket loại 15: Training giảng viên](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/acca-customer-experience?hsLang=vi#6-15-ticket-lo%E1%BA%A1i-15-training-gi%E1%BA%A3ng-vi%C3%AAn)
- [Hỗ trợ học viên ACCA & những câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Tài liệu học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Hỗ trợ mở tài khoản, đăng ký thi, hoãn thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-m%E1%BB%9F-t%C3%A0i-kho%E1%BA%A3n-%C4%91%C4%83ng-k%C3%BD-thi-ho%C3%A3n-thi)
    - [OBU và những điều cần biết](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#obu-v%C3%A0-nh%E1%BB%AFng-%C4%91i%E1%BB%81u-c%E1%BA%A7n-bi%E1%BA%BFt)
    - [ACCA Member và bằng cấp khác](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#acca-member-v%C3%A0-b%E1%BA%B1ng-c%E1%BA%A5p-kh%C3%A1c)
- [Hỗ trợ học viên CFA & câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Trong khóa học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#trong-kh%C3%B3a-h%E1%BB%8Dc)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Các hướng dẫn liên quan đến kỳ thi CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-h%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-k%E1%BB%B3-thi-cfa)
    - [Các kinh nghiệm (Tips) học tập hữu ích](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-kinh-nghi%E1%BB%87m-tips-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-h%E1%BB%AFu-%C3%ADch)
    - [Giai đoạn ôn thi và đi thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#giai-%C4%91o%E1%BA%A1n-%C3%B4n-thi-v%C3%A0-%C4%91i-thi)
    - [Các câu hỏi về hệ thống LMS](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-v%E1%BB%81-h%E1%BB%87-th%E1%BB%91ng-lms)
- [Hỗ trợ học viên CMA và các câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Tài liệu học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Hỗ trợ mở tài khoản, đăng ký thi và hoãn thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-m%E1%BB%9F-t%C3%A0i-kho%E1%BA%A3n-%C4%91%C4%83ng-k%C3%BD-thi-v%C3%A0-ho%C3%A3n-thi)
- [Tự học ACCA (Association of Chartered Certified Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-acca)
    - [Kinh nghiệm tự học và thi các môn ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-thi-c%C3%A1c-m%C3%B4n-acca)
    - [\[BT/F1\] Business and Technology (Kinh doanh và Công nghệ)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#bt-f1-business-and-technology-kinh-doanh-v%C3%A0-c%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87)
    - [\[MA/F2\] Management Accounting (Kế toán Quản trị)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#ma-f2-management-accounting-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B)
    - [\[FA/F3\] Financial Accounting (Kế toán Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fa-f3-financial-accounting-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[LW/F4\] Law INT (Luật Quốc tế)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#lw-f4-law-int-lu%E1%BA%ADt-qu%E1%BB%91c-t%E1%BA%BF)
    - [\[PM/F5\] Performance Management - Quản lý Hiệu quả hoạt động](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#pm-f5-performance-management-qu%E1%BA%A3n-l%C3%BD-hi%E1%BB%87u-qu%E1%BA%A3-ho%E1%BA%A1t-%C4%91%E1%BB%99ng)
    - [\[TX/F6\] Taxation - Thuế Việt Nam](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#tx-f6-taxation-thu%E1%BA%BF-vi%E1%BB%87t-nam)
    - [\[FR/F7\] Financial Reporting (Lập báo cáo Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fr-f7-financial-reporting-l%E1%BA%ADp-b%C3%A1o-c%C3%A1o-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[AA/F8\] Audit and Assurance (Kiểm toán và Các dịch vụ đảm bảo)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#aa-f8-audit-and-assurance-ki%E1%BB%83m-to%C3%A1n-v%C3%A0-c%C3%A1c-d%E1%BB%8Bch-v%E1%BB%A5-%C4%91%E1%BA%A3m-b%E1%BA%A3o)
    - [\[FM/F9\] Financial Management (Quản trị Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fm-f9-financial-management-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[SBR/P2\] Strategic Business Reporting (Báo cáo chiến lược kinh doanh)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#sbr-p2-strategic-business-reporting-b%C3%A1o-c%C3%A1o-chi%E1%BA%BFn-l%C6%B0%E1%BB%A3c-kinh-doanh)
    - [Kinh nghiệm học thi ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-acca)
- [Từ điển Chuyên ngành ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#main-content)

    - [\[ACCA BT/F1\] – Từ điển môn Business and Technology](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-bt-f1-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-business-and-technology)
    - [\[ACCA MA/F2\] - Từ điển môn Management Accounting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-ma-f2-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-management-accounting)
    - [\[ACCA FA/F3\] - Từ điển môn Financial Accounting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-fa-f3-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-financial-accounting)
    - [\[ACCA LW/F4\] - Từ điển môn Corporate and Business Law](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-lw-f4-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-corporate-and-business-law)
    - [\[ACCA PM/F5\] - Từ điển môn Performance Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-pm-f5-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-performance-management)
    - [\[ACCA TX/F6\] - Từ điển môn Taxation](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-tx-f6-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-taxation)
    - [\[ACCA AA/F8\] - Từ điển môn Audit and Assurance](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-aa-f8-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-audit-and-assurance)
    - [\[ACCA FM/F9\] - Từ điển môn Financial Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-fm-f9-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-financial-management)
- [Tự học FIA (Foundation in Accountancy)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#main-content)

    - [\[FA1\] Recording Financial Transactions (Ghi nhận giao dịch)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#fa1-recording-financial-transactions-ghi-nh%E1%BA%ADn-giao-d%E1%BB%8Bch)
    - [\[FA2\] Maintaining Financial Records (Lưu trữ sổ sách)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#fa2-maintaining-financial-records-l%C6%B0u-tr%E1%BB%AF-s%E1%BB%95-s%C3%A1ch)
    - [\[MA1\] Management Information (Thông tin quản trị)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#ma1-management-information-th%C3%B4ng-tin-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B)
- [Tự học CFA Level I (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-cfa)
    - [Kinh nghiệm tự học và ôn thi CFA Level I](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-%C3%B4n-thi-cfa-level-i)
    - [\[Level 1\] Quantitative Methods](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-quantitative-methods)
    - [\[Level 1\] Economics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-economics)
    - [\[Level 1\] Financial Statement Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-financial-statement-analysis)
    - [\[Level 1\] Corporate Issuers](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-corporate-issuers)
    - [\[Level 1\] Equity Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-equity-investments)
    - [\[Level 1\] Fixed Income Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-fixed-income-investments)
    - [\[Level 1\] Derivatives](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-derivatives)
    - [\[Level 1\] Alternative Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-alternative-investments)
    - [\[Level 1\] Portfolio Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-portfolio-management)
    - [\[Level 1\] Ethical & Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-ethical-professional-standards)
    - [Tài liệu Pre CFA level 1](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-pre-cfa-level-1)
    - [Các thủ tục liên quan đến CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#c%C3%A1c-th%E1%BB%A7-t%E1%BB%A5c-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-cfa)
    - [Chính sách học viên CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa)
- [Tự học CFA Level II (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [\[Level II\] Quantitative Methods](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-quantitative-methods)
    - [\[Level II\] Economics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-economics)
    - [\[Level II\] Financial Reporting and Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-financial-reporting-and-analysis)
    - [\[Level II\] Corporate Issuers](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-corporate-issuers)
    - [\[Level II\] Equity Valuation](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-equity-valuation)
    - [\[Level II\] Fixed Income](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-fixed-income)
    - [\[Level II\] Derivatives](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-derivatives)
    - [\[Level II\] Alternative Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-alternative-investments)
    - [\[Level II\] Portfolio Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-portfolio-management)
    - [\[Level II\] Ethical and Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-ethical-and-professional-standards)
- [Tự học CFA Level III (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về chương trình CFA level III](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-ch%C6%B0%C6%A1ng-tr%C3%ACnh-cfa-level-iii)
    - [Chiến lược tự học và ôn thi CFA level III](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#chi%E1%BA%BFn-l%C6%B0%E1%BB%A3c-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-%C3%B4n-thi-cfa-level-iii)
- [Tự học CFA Institute Investment Foundations](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#main-content)

    - [\[Macroeconomics\] Tổng quan về kinh tế vĩ mô](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#macroeconomics-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-kinh-t%E1%BA%BF-v%C4%A9-m%C3%B4)
    - [\[Microeconomics\] Tổng quan về kinh tế vi mô](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#microeconomics-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-kinh-t%E1%BA%BF-vi-m%C3%B4)
    - [\[Quantitative concepts\] Tổng quan về phân tích định lượng](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#quantitative-concepts-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-ph%C3%A2n-t%C3%ADch-%C4%91%E1%BB%8Bnh-l%C6%B0%E1%BB%A3ng)
    - [\[Financial Statements\] Tổng quan về báo cáo tài chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#financial-statements-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-b%C3%A1o-c%C3%A1o-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
- [Từ điển chuyên ngành CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CFA Level 1\] - Từ điển môn Quantitative](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#cfa-level-1-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-quantitative)
    - [\[CFA Level I\] Từ điển môn Ethical and Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#cfa-level-i-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-ethical-and-professional-standards)
- [Tự học CMA Part 1 (Certified Management Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CMA Part 1 - 1A\] - External Financial Reporting Decision](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1a-external-financial-reporting-decision)
    - [\[CMA Part 1 - 1B\] - Planning, Budgeting and Forecasting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1b-planning-budgeting-and-forecasting)
    - [\[CMA Part 1 - 1C\] - Performance Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1c-performance-management)
    - [\[CMA Part 1 - 1D\] - Cost Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1d-cost-management)
    - [\[CMA Part 1 - 1E\] - Internal Control](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1e-internal-control)
    - [\[CMA Part 1 - 1F\] - Technology & Analytics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1f-technology-analytics)
- [Tự học CMA Part 2 (Certified Management Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CMA Part 2 - 2A\] - Financial Statement Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2a-financial-statement-analysis)
    - [\[CMA Part 2 - 2B\] - Corporate Finance](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2b-corporate-finance)
    - [\[CMA Part 2 - 2C\] - Decision Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2c-decision-analysis)
    - [\[CMA Part 2 - 2D\] - Risk management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2d-risk-management)
    - [\[CMA Part 2 - 2E\] - Investment decision](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2e-investment-decision)
    - [\[CMA Part 2 - 2F\] - Ethical considerations for Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2f-ethical-considerations-for-management)
- [Kinh nghiệm thi tuyển Big4 và Non Big](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#main-content)

    - [Kinh nghiệm tuyển dụng các công ty Non- Big](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-tuy%E1%BB%83n-d%E1%BB%A5ng-c%C3%A1c-c%C3%B4ng-ty-non-big)
    - [Big 4 - Các tiêu chí tuyển dụng](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-c%C3%A1c-ti%C3%AAu-ch%C3%AD-tuy%E1%BB%83n-d%E1%BB%A5ng)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho Vòng CV](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-cv)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần kiến thức chuyên môn](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-ki%E1%BA%BFn-th%E1%BB%A9c-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Verbal reasoning](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-verbal-reasoning)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Numerical reasoning](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-numerical-reasoning)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Essay](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-essay)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng phỏng vấn nhóm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-ph%E1%BB%8Fng-v%E1%BA%A5n-nh%C3%B3m)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng phỏng vấn cá nhân](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-ph%E1%BB%8Fng-v%E1%BA%A5n-c%C3%A1-nh%C3%A2n)
    - [Chia sẻ kinh nghiệm làm việc tại Big4](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-kinh-nghi%E1%BB%87m-l%C3%A0m-vi%E1%BB%87c-t%E1%BA%A1i-big4)
- [Nghề nghiệp và kinh nghiệm thi tuyển trong lĩnh vực Kế Kiểm Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan các nghề nghiệp phổ biến](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-c%C3%A1c-ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-ph%E1%BB%95-bi%E1%BA%BFn)
    - [Nghề Tư Vấn (Consultant/Advisory)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-t%C6%B0-v%E1%BA%A5n-consultant-advisory)
    - [Nghề Tư Vấn Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-t%C6%B0-v%E1%BA%A5n-thu%E1%BA%BF)
    - [Nghề Kiểm Toán](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-ki%E1%BB%83m-to%C3%A1n)
    - [Các cuộc thi chuyên ngành Kế Kiểm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#c%C3%A1c-cu%E1%BB%99c-thi-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m)
    - [Làm gì để phát triển kĩ năng và chuyên môn trong ngành Kế Kiểm Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#l%C3%A0m-g%C3%AC-%C4%91%E1%BB%83-ph%C3%A1t-tri%E1%BB%83n-k%C4%A9-n%C4%83ng-v%C3%A0-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n-trong-ng%C3%A0nh-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF)
    - [Chia sẻ từ các chuyên gia](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-t%E1%BB%AB-c%C3%A1c-chuy%C3%AAn-gia)
- [Nghề nghiệp và kinh nghiệm thi tuyển trong lĩnh vực Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#main-content)

    - [Các nghề nghiệp phổ biến trong ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-ph%E1%BB%95-bi%E1%BA%BFn-trong-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [Các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-lo%E1%BA%A1i-h%C3%ACnh-doanh-nghi%E1%BB%87p-trong-n%E1%BB%81n-kinh-t%E1%BA%BF)
    - [Các cuộc thi chuyên ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-cu%E1%BB%99c-thi-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [Chia sẻ từ chuyên gia](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-t%E1%BB%AB-chuy%C3%AAn-gia)
    - [Làm gì để phát triển kĩ năng và chuyên môn trong ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#l%C3%A0m-g%C3%AC-%C4%91%E1%BB%83-ph%C3%A1t-tri%E1%BB%83n-k%C4%A9-n%C4%83ng-v%C3%A0-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n-trong-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
- [Kinh Nghiệm Học & Thi Chứng Chỉ Kế Toán Quản Trị Hoa Kỳ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#main-content)

    - [Chủ đề 1: Kinh nghiệm học tập chứng chỉ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#ch%E1%BB%A7-%C4%91%E1%BB%81-1-kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-cma)
    - [Chủ đề 2: Kinh nghiệm thi chứng chỉ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#ch%E1%BB%A7-%C4%91%E1%BB%81-2-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-cma)
- [Hỗ trợ học viên IFRS và các câu hỏi thường gặp](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-ifrs-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p?hsLang=vi)

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc) 
    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog 
    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)

[![logo SAPP Academy - ACCA - CMA](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/logo-sapp-acca-cma-1-1.png?width=500&height=129&name=logo-sapp-acca-cma-1-1.png "logo SAPP Academy - ACCA - CMA")](http://sapp.edu.vn?hsLang=vi)

Copyright © 2026, SAPP Academy - Học viện đào tạo ACCA, CFA, CMA, CGMA