---
title: [Topic 1] Law and the legal system (Pháp luật và hệ thống pháp luật)
description: Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Pháp luật và Hệ thống pháp luật.
---

[Bỏ qua đến phần nội dung](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/topic-1-law-and-the-legal-system-pháp-luật-và-hệ-thống-pháp-luật#main-content)

Tiếng Việt

Hiển thị menu phụ cho bản dịch

[Hỗ trợ thêm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kb-tickets/new?hsLang=vi)

![SAPP logo mới-01 (1)-1.png\]](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/SAPP%20logo%20m%E1%BB%9Bi-01%20(1)-1.png?height=40&name=SAPP%20logo%20m%E1%BB%9Bi-01%20(1)-1.png)

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc)
  
  Hiển thị menu phụ cho Khóa học

    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog
  
  Hiển thị menu phụ cho Blog

    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)

Mở điều hướng chính

Đóng thanh điều hướng chính

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc)
  
  Hiển thị menu phụ cho Khóa học

    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog
  
  Hiển thị menu phụ cho Blog

    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)
- Tiếng Việt
  
  Hiển thị menu phụ cho bản dịch
- [Hỗ trợ thêm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kb-tickets/new)
- [Liên hệ với chúng tôi](https://sapp.edu.vn/lien-he/)

[Liên hệ với chúng tôi](https://sapp.edu.vn/lien-he/?hsLang=vi)

 Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?

- Không có đề xuất nào vì trường tìm kiếm bị trống.

1. [SAPP Knowledge Base](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge?hsLang=vi)
2. [Từ điển Chuyên ngành ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi)
3. [\[ACCA LW/F4\] - Từ điển môn Corporate and Business Law](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-lw-f4-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-corporate-and-business-law)

# \[Topic 1\] Law and the legal system (Pháp luật và hệ thống pháp luật)

## Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Pháp luật và Hệ thống pháp luật.

*Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:*

**Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP**

Hotline: (+84) 971 354 969

Email: support@sapp.edu.vn

Link yêu cầu về dịch vụ: [https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx](https://l.facebook.com/l.php?u=https%3A%2F%2Fpage.sapp.edu.vn%2Fphieu-yeu-cau-dich-vu-cx%3Ffbclid%3DIwAR1V3Iaf5VgCXYjjNfSb1EzlmJWGYaX2KYplqLX5oR-zKgk53OY_8PablWs&h=AT2CQSs_xldLQO1rP2xp5bnOma1tBQcy3IyhcgAWXTzae0ObZNHfkqhAQIJmSQ_FlM_qyZh0UnkClyvj1vo4LOmIZYc7Z_-rd2DkNw7g7wg8wwjEwFKzGK1Tp3ZQjw1-HFrQ&__tn__=-UK-R&c[0]=AT2b2yFVbJXCK9T6hw9_JGV8KDhJtRfajhE8wCulxlcnO4e9Tlc26cs2r1z2jlGR71Qvl7_RmfxSRYQzAXcJHdPluMp_SaNwCW0InOy2USk7FysuFLKKtxtRsdBJeIJ5QwbaT6rcsmnkVPiWYsTJGlY3ans_6pkif5At7G_tHh1qMB57R32I07-PMN0qlDvAQSYE)

 

| **Accused** /əˈkjuːzd/ | **Bị cáo** Là người phạm tội bị đưa ra xét xử trước tòa |
| --- | --- |
| **Chancery division** /ˈtʃæn.sər.i dɪˈvɪʒ.ən/ | **Ban Chancery** Thuộc Tòa Thượng Thẩm tại Anh thụ lý những vụ kiện liên quan đến luật Công ty, các vụ phá sản và thanh toán tư pháp, luật lệ về tín thác hội, tiền vay nợ mua nhà. |
| **Civil law (type of law)** /ˌsɪv.əl ˈlɔː/ | **Dân luật** Luật dân sự điều chỉnh các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của con người khi giao dịch với nhau. Nhà nước không tham gia vào một vụ việc dân sự. |
| **Civil law system** /ˌsɪv.əl ˈlɔː ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống luật dân sự** Còn được gọi là luật Pháp – Đức. Là hệ thống luật dân sự có nguồn gốc từ lục địa Châu Âu, được áp dụng ở nhiều quốc gia trên thế giới thông qua công cuộc khai phá thuộc địa trước kia của các quốc gia Châu Âu. Đức và Pháp là 2 quốc gia đại diện của hệ thống luật này. Dân luật được căn cứ trên một hệ thống pháp luật đầy đủ và được hệ thống hóa một cách rõ rang bằng văn bản và có thể dễ dàng tiếp cận. |
| **Claimant** /ˈkleɪ.mənt/ | **Nguyên đơn** Người được giả thuyết có quyền hoặc lợi ích hợp pháp bị vi phạm hay tranh chấp |
| **Common law system** /ˌkɑː.mən ˈlɑː ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống thông luật** Còn được gọi là luật Anh-Mỹ. Là hệ thống pháp luật có nguồn gốc ở Anh và sau đó lan rộng sang Mỹ và các nước cựu thành viên của Khối thịnh vượng chung Anh. |
| **Conflict of law** /ˈkɑːn.flɪkt əv ˈlɑː/ | **Xung đột luật pháp** Hiện tượng hai hay nhiều hệ thống pháp luật khác nhau cùng có thể được áp dụng để điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh |
| **Constructivism** /kənˈstrʌk.tɪ.vɪ.zəm/ | **Chủ nghĩa kiến tạo** Một lý thuyết về quan hệ quốc tế bên cạnh chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa hiện thực. Nó hình thành sau thời kỳ chiến tranh Lạnh, để bổ túc thêm cho các lý thuyết có sẵn. Chủ nghĩa kiến tạo cho là hệ thống quốc tế có cấu trúc xã hội. |
| **County court** /ˌkaʊn.t̬i ˈkɔːrt/ | **Tòa Trung cấp/ Toàn án nhân dân cấp quận** Một tòa án luật địa phương ở Anh và xứ Wales và một số vùng của Hoa Kỳ giải quyết các vụ việc không liên quan đến tội phạm nghiêm trọng. |
| **Court** /kɔːrt/ | **Tòa án** Cơ quan có thẩm quyền phân xử các tranh chấp pháp lý và thi hành luật dân sự, hình sự, hành chính và các vấn đề liên quan đến luật của quốc gia/vùng lãnh thổ. |
| **Criminal case** /ˈkrɪm.ɪ.nəl keɪs/ | **Vụ án hình sự** Vụ việc có dấu hiệu tội phạm đã được quy định trong Bộ luật hình sự và đã được cơ quan điều tra ra lệnh khởi tố vụ án để tiến hành điều tra, truy tố, xét xử theo các trình tự, thủ tục đã được quy định ở Bộ luật tố tụng hình sự. |
| **Criminal law** /ˌkrɪm.ɪ.nəl ˈlɑː/ | **Luật hình sự** Luật hình sự điều chỉnh các hành vi bị pháp luật nghiêm cấm. Nhà nước chịu trách nhiệm khởi tố vụ án, bằng hình thức phạt tiền hoặc bỏ tù. |
| **Defendant** /dɪˈfen.dənt/ | **Bị đơn** Bị coi là người xâm phạm đến quyền, lợi ích của nguyên đơn hoặc tranh chấp với nguyên đơn |
| **Democracy** /dɪˈmɑː.krə.si/ | **Chế độ dân chủ** Chỉ một hình thức nhà nước, trong đó mọi thành viên đều tham gia vào việc ra quyết định về các vấn đề của mình, thường bằng cách bỏ phiếu để bầu người đại diện trong quốc hội hoặc thể chế tương tự. |
| **Dictatorship** /dɪkˈteɪ.tə.ʃɪp/ | **Chế độ độc tài** Một thể chế nhà nước chuyên quyền mà ở đó một cá nhân hoặc một nhóm với quyền lực không giới hạn cai trị, và họ có thể dùng những biện pháp trù dập những người đối lập để duy trì quyền lực |
| **Economic systems** /iː.kəˈnɑː.mɪk ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống kinh tế** Một hệ thống sản xuất, phân bổ tài nguyên và phân phối hàng hóa và dịch vụ trong một xã hội hoặc một khu vực địa lý nhất định. Nó bao gồm sự kết hợp của các tổ chức, cơ quan, thực thể khác nhau, quá trình ra quyết định và mô hình tiêu dùng bao gồm cấu trúc kinh tế của một cộng đồng nhất định. |
| **Ejusdem generis** | **Nguyên tắc cùng loại** Điều khoản này chỉ điều chỉnh những vấn đề thuộc cùng một loại vấn đề hoặc cùng một loại đối tượng so với vấn đề mà điều khoản này liên quan. |
| **Equity law** /ˈek.wɪ.ti lɑː/ | **Luật công lý** Hệ thống các học thuyết và thủ tục pháp lý phát triển song song với Thông luật được văn phòng đạo pháp sử dụng trong hoạt động, nhằm sửa chữa, bổ sung, khắc phục những bất cập của quy phạm Thông luật. |
| **Executive** /ɪɡˈzek.jə.tɪv/ | **Cơ quan hành pháp** Cơ quan đảm bảo luật hình sự được thực thi và những người vi phạm pháp luật bị truy tố |
| **Expressio unius est exclusion alterius rule** | **Nguyên tắc loại trừ** Thuộc luật pháp tại Úc, khi liệt kê đối tượng này thì loại trừ đối tượng khác. Ví dụ nếu luật thành văn quy định rằng chỉ có nam giới mới được thuê để làm việc trong môi trường nguy hiểm có nghĩa là phụ nữ thì không được. |
| **Family division** /ˈfæm.əl.i dɪˈvɪʒ.ən/ | **Tòa gia đình** Mục đích của mô hình Tòa án này là đưa tất cả vấn đề gia đình vào xử lý trong quá trình tố tụng và đội ngũ hỗ trợ dịch vụ xã hội. Cách tiếp cận này cho phép thẩm phán đánh giá và nhận thức một cách đầy đủ hơn về những vấn đề đang diễn ra trong gia đình của trẻ phạm tội, từ đó có đầy đủ thông tin và áp dụng các biện pháp xử lý mang tính “trị liệu” hợp lý hướng vào cả gia đình lẫn bản thân người chưa thành niên phạm tội |
| **Fast track** /ˈfæst ˌtræk/ | **Thực hiện song song các hoạt động** Việc rút ngắn thời gian thực hiện dự án nhưng không làm thay đổi phạm vi dự án để đáp ứng các ràng buộc về tiến độ thực hiện, đáp ứng yêu cầu phải hoàn thành dự án vào một thời điểm nhất định, hoặc đáp ứng các yêu cầu quản líkhác về tiến độ thực hiện. |
| **Global law** /ˈɡloʊ.bəl lɑː/ | **Luật pháp quốc tế** Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật, được các quốc gia và chủ thể khác của luật quốc tế thỏa thuận tạo dựng nên, trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng, nhằm điều chỉnh những quan hệ phát sinh giữa quốc gia và các chủ thể đó trong mọi lĩnh vực vủa đời sống quốc tế. |
| **Historical method** /hɪˈstɔːr.ɪ.kəl ˈmeθ.əd/ | **Phương pháp lịch sử** Tập hợp các kỹ thuật và hướng dẫn mà các nhà sử học sử dụng để nghiên cứu và viết lịch sử của quá khứ. Các nguồn chính và bằng chứng khác bao gồm cả những người từ khảo cổ học được sử dụng. |
| **Ijma'** | **Sự đồng thuận** Một thuật ngữ pháp lý Hồi giáo đề cập đến lý luận độc lập hoặc nỗ lực triệt để của khoa tâm thần của một luật gia trong việc tìm ra giải pháp cho một câu hỏi pháp lý. |
| **Ijtihād** | **Độc lập** Sự nỗ lực nghiên cứu trong việc tìm kiếm chân lý bằng hình thức suy luận và diễn giải dựa theo các nền tảng giáo luật hay giáo lý của các nhà học giả đã đạt đến đỉnh cao của trình độ hiểu biết về tôn giáo |
| **Imam** | **Imam** Một vị trí lãnh đạo trong Hồi giáo. Nó được sử dụng trong bối cảnh của một vị trí lãnh đạo việc thờ phụng của một nhà thờ và cộng đồng người Hồi giáo. |
| **Imprisonment** /ɪmˈprɪz.ən.mənt/ | **Phạt tù** Tình trạng cụ thể bị tống giam hoặc giam cầm trong một môi trường thể chế như nhà tù. Phạt tù trong các bối cảnh khác là sự hạn chế quyền tự do của một người, vì bất kỳ nguyên nhân nào, cho dù là bởi chính quyền của chính phủ, hoặc bởi một người hành động mà không có thẩm quyền đó. |
| **In pari materia** | **Áp dụng tương tự pháp luật** Trong trường hợp luật không qui định, có thể áp dụng qui định pháp luật tương tự để giải quyết vấn đề/vụ việc pháp lý. |
| **Indictable offence** /ɪnˈdaɪ.t̬ə.bəl əˈfens/ | **Trọng tội** Loại tội phạm xâm hại đến những quan hệ xã hội có tầm quan trọng đặc biệt được luật hình sự bảo vệ mà hình phạt áp dụng đối với những tội này rất nghiêm khắc. |
| **Injunction** /ɪnˈdʒʌŋk.ʃən/ | **Lệnh ngăn chặn** Thường được đưa ra để bảo vệ người được coi là nạn nhân khỏi sự bạo hành hoặc quấy nhiễu hoặc sự đe dọa tới tính mạng…, được đưa ra bởi tòa án, sẽ yêu cầu các bên và chủ yếu là người bị cáo buộc phải tuân thủ một sự ngăn chặn, buộc phải cách xa khỏi đối tượng cần được bảo vệ trong một phạm vi quy định. |
| **International law** /ɪn.təˌnæʃ.ən.əl ˈlɔː/ | **Luật pháp quốc tế** Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật, được các quốc gia và chủ thể khác của luật quốc tế thỏa thuận tạo dựng nên, trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng, nhằm điều chỉnh những quan hệ phát sinh giữa quốc gia và các chủ thể đó trong mọi lĩnh vực của đời sống quốc tế. Các nước khác nhau sẽ có hệ thống luật pháp khác nhau, để thống nhất sự khác nhau ấy về điểm chung nhằm tăng cường các mối quan hệ ngoại giao trên tất cả các lĩnh vực là yêu cầu công việc chung của những ai thực thi công việc liên quan đến luật quốc tế. |
| **Istihsan** | **Công bằng** Theo luật Hồi giáo, việc sử dụng phán quyết của chính luật quốc gia để xác định giải pháp tốt nhất cho một vấn đề tôn giáo không thể giải quyết bằng cách trích dẫn các văn bản thiêng liêng. |
| **Judicial precedent** /dʒuːˈdɪʃ.əl ˈpres.ə.dent / | **Tiền lệ pháp** Một hình thức của pháp luật, theo đó Nhà nước thừa nhận những bản án, quyết định giải quyết vụ việc của tòa án làm khuôn mẫu và cơ sở để đưa ra phán quyết cho những vụ việc hoặc trường hợp có tình tiết hay vấn đề tương tự sau đó. |
| **Judiciary** /dʒuːˈdɪʃ.ər.i/ | **Cơ quan tư pháp** Cơ quan phân xử các tranh chấp về luật |
| **Law** /lɔ:/ | **Pháp luật** Hệ thống các quy tắc mà một quốc gia hoặc cộng đồng cụ thể công nhận là điều chỉnh hành động của các thành viên và quốc gia đó có thể thực thi bằng cách áp đặt các hình phạt. |
| **Legal systems** /ˈliː.ɡəl ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống pháp luật** Hệ thống pháp luật là một thủ tục hoặc quy trình để giải thích và thực thi pháp luật. |
| **Legislature** /ˈledʒ.ɪ.slə.tʃʊər/ | **Cơ quan lập pháp** Cơ quan thực hiện chức năng lập pháp của một quốc gia là làm luật và sửa đổi luật. |
| **Literal rule** /ˈlɪt.ər.əl ruːl/ | **Nguyên tắc câu chữ** Nguyên tắc cơ bản của thông luật đối với hoạt động giải thích pháp luật. Công việc đầu tiên của thẩm phán khi bắt đầu giải thích luật thành văn là phải dựa trên ngữ nghĩa của từ và cấu trúc câu để giải thích. Nếu nghĩa của từ cần giải thích đã rõ thì thẩm phán phải áp dụng theo nghĩa đó. |
| **Magistrates' court** /ˈmædʒ.ə.streɪt kɔːrt/ | **Tòa sơ thẩm** Xét xử các vụ án mà các bản án do tòa công bố chưa phát sinh hiệu lực pháp luật ngay (chưa được thi hành ngay), trừ các tòa án chuyên trách của Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án quân sự trung ương. |
| **Market economy** /ˌmɑːr.kɪt ɪˈkɑː.nə.mi/ | **Kinh tế thị trường** Một hệ thống kinh tế trong đó các quyết định kinh tế và giá cả hàng hóa dịch vụ được dẫn dắt theo sự tác động lẫn nhau giữa người mua và người bán. |
| **Mixed economy** /ˌmɪkst ɪˈkɑː.nə.mi/ | **Kinh tế hỗn hợp** Một hệ thống kinh tế kết hợp các khía cạnh của cả chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội. |
| **Noscitur a sociis rule** | **Nguyên tắc công nhận thuật ngữ** Từ này liên quan đến kỹ thuật pháp lý. Nhiều thuật ngữ mơ hồ trong luật có thể được làm rõ khi đặt trong ngữ cảnh mà từ đó xuất hiện, không cần phải định nghĩa thuật ngữ đó là gì. |
| **Originalism** | **Nguyên tắc giải thích theo ý chí của người làm luật** Phương pháp này cho rằng, ý nghĩa thực sự của văn bản là ý nghĩa đã được mong muốn bởi tác giả vào thời điểm soạn thảo. Công việc của người giải thích được xem như tương đồng với công việc của một sử gia hoặc nhà khảo cổ học bắt đầu từ việc nghiên cứu những tư tưởng cổ, thời điểm được in dấu trong văn bản. |
| **Planned economy** /ˌplænd ɪˈkɑː.nə.mi/ | **Kinh tế kế hoạch hóa** Là một nền kinh tế trong đó Nhà nước kiểm soát toàn bộ các yếu tố sản xuất và giữ quyền quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất cũng như phân phối về thu nhập. |
| **Police** /pəˈliːs/ | **Cảnh sát** Cơ quan bảo vệ công chúng |
| **Political system** /pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống chính trị** Bao gồm những cấu trúc, các quá trình và những hoạt động mà dựa vào đó các dân tộc có quyền tự quyết. |
| **Positive law** /ˈpɒz.ə.tɪv lɑː/ | **Pháp luật thực định** Tổng thể các quy phạm pháp luật hiện hành đang có hiệu lực pháp luật của một nhà nước ở một thời điểm nhất định. |
| **Precedent** /ˈpres.ə.dent/ | **Bản án** Văn bản ghi nhận phán quyết của Tòa án sau khi xét xử một vụ án. Bản án đánh dấu sự kết thúc toàn bộ quá trình điều tra, truy tố, xét xử, cho nên nội dung của nó phải phản ánh những kết quả của phiên tòa và ý kiến phân tích, đánh giá của hội đồng xét xử. Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có nhiệm vụ viết bản án. |
| **Prison system** /ˈprɪz.ən ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống nhà tù** Đây là hệ thống đảm bảo những người vi phạm pháp luật bị giam giữ theo bản án của họ |
| **Private international law** /ˈpraɪ.vət ɪn.təˌnæʃ.ən.əl ˈlɔː/ | **Tư pháp quốc tế** Hệ thống các quy phạm pháp luật xung đột điều chỉnh quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản trong các lĩnh vực dân sự, tố tụng dân sự, thương mại, lao động, hôn nhân gia đình có yếu tố nước ngoài. |
| **Privy Council** /ˌprɪv.i ˈkaʊn.səl.ər/ | **Hội đồng Cơ mật Hoàng gia Anh** Cơ quan tham vấn cho Quốc chủ trong việc thực hiện Đặc quyền Hoàng gia, và tập thể (như Hội đồng Cơ mật viện Quân chủ) trong việc ban hành văn kiện hành pháp còn được biết tới là Sắc lệnh Cơ mật viện, và quyền lực khác như ban hành Đạo luật Nghị viện. Cơ mật viện cũng nắm quyền ủy quyền ban hành Sắc lệnh Cơ mật viện, hầu hết được sử dụng để điều chỉnh một số tổ chức công cộng. Hội đồng tư vấn cho Quốc chủ về việc ban hành Hiến chương Hoàng gia, được sử dụng để trao địa vị đặc biệt cho các cơ quan hợp nhất, và thành phố hoặc địa vị quận tới chính quyền địa phương. |
| **Prosecution** /ˌprɑː.səˈkjuː.ʃən/ | **Công tố** Đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền dung để điều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước tòa án. |
| **Purposive rule** /ˈpɜː.pə.sɪv ruːl/ | **Nguyên tắc mục đích** Một cách tiếp cận để giải thích theo luật định và hiến pháp, theo đó các tòa án thông luật giải thích một ban hành (một quy chế, một phần của quy chế hoặc một điều khoản của hiến pháp) trong bối cảnh mục đích của luật. |
| **Ratio decidendi** | **Căn cứ của phán quyết** Những nhận định, những câu, đoạn trong phán quyết là căn cứu quan trọng để đi đến kết luận. Nếu thiếu căn cứ đó thì kết luận sẽ hoàn toàn khác |
| **Rectification** /ˌrek.tə.fəˈkeɪ.ʃən/ | **Sự cải chính** Một trong những biện pháp chế tài dân sự được áp dụng để bảo vệ quyền nhân thân của các chủ thể trong giao lưu dân sự. Khi quyền nhân thân của cá nhân bị xâm phạm, thì người đó có quyền yêu cầu người vi phạm hoặc yêu cầu tòa án buộc người có hành vi vị phạm phải cải chính công khai; ngoài ra, người bị vi phạm cũng có quyền tự mình cải chính trên các phương tiện thông tin đại chúng. |
| **Rescission** /rɪˈsɪʒ.ən/ | **Sự bãi bỏ (luật hoặc hợp đồng)** Trong luật hợp đồng, giải cứu là một biện pháp công bằng cho phép một bên trong hợp đồng hủy bỏ hợp đồng. Các bên có thể hủy bỏ nếu họ là nạn nhân của một yếu tố đáng tin cậy, chẳng hạn như trình bày sai, sai lầm, khó khăn hoặc ảnh hưởng không đáng có. Giải cứu là việc tháo gỡ một giao dịch. |
| **Separation of powers** /ˌsep.əˈreɪ.ʃən əv paʊərs / | **Phân chia quyền lực** Việc quyền lực của nhà nước được phân chia cho nhiều cơ quan khác nhau. Một mô hình được nhắc đến nhiều là tam quyền phân lập (trias politica), trong đó 3 quyền của nhà nước là lập pháp, hành pháp, và tư pháp được phân chia cho 3 cơ quan độc lập nắm giữ. |
| **Sharia law system** /ʃəˈriː.ə lɑː ˈsɪs.təm/ | **Hệ thống luật Sharia** Một hệ thống pháp luật ràng buộc trong tôn giáo của đạo Hồi, có ảnh hưởng tới nhiều quốc gia Hồi giáo trên toàn thế giới và đã được chấp nhận như một hệ thống pháp luật toàn diện ở một số quốc gia. |
| **Specific performance** /spəˈsɪf.ɪk pəˈfɔː.məns/ | **Buộc thực hiện đúng hợp đồng** Việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh. |
| **Statue law** /ˈstætʃ.uː lɑː/ | **Luật thành văn** Một tập hợp các quy tắc xử sự được ghi nhận hay quy định trong một hình thức văn bản nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo đúng trình tự và thẩm quyền tại một thời điểm xác định. Luật thành văn được viết ra và được viết bởi cơ quan lập pháp. |
| **Statute** /ˈstætʃ.uːt/ | **Quy chế** Một văn bản hoặc toàn thể các văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc quy phạm xã hội do cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự nhất định, có hiệu lực bắt buộc thi hành đối với các thành viên của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế. |
| **Summary offences** /ˈsʌm.ər.i əˈfens/ | **Tội nhẹ/ Tội ít nghiêm trọng** Tội phạm gây nguy hại không lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là đến ba năm tù; |
| **The rule of law** /ˌruːl əv ˈlɑː/ | **Nhà nước pháp quyền** Nhà nước lấy pháp luật làm cơ sở pháp lí thống nhất cho việc điều hành mọi mặt hoạt động của nhà nước, của xã hội, của mọi công dân, dùng pháp luật làm chuẩn mực để phân biệt tính hợp pháp và không hợp pháp; việc được làm và không được làm trong thi hành pháp luật của các cơ quan và cán bộ nhân viên nhà nước, trong việc tuân thủ pháp luật của mọi công dân. |

 

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA [tại đây](https://www.facebook.com/groups/1874311799547797)

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA [tại đây](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi)

**SAPP Academy**

 

 

 

 

 

 

- [General Customer Experience](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/general-customer-experience?hsLang=vi)
- [ACCA Customer Experience](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/acca-customer-experience?hsLang=vi#main-content)

    - [6.15. Ticket loại 15: Training giảng viên](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/acca-customer-experience?hsLang=vi#6-15-ticket-lo%E1%BA%A1i-15-training-gi%E1%BA%A3ng-vi%C3%AAn)
- [Hỗ trợ học viên ACCA & những câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Tài liệu học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Hỗ trợ mở tài khoản, đăng ký thi, hoãn thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-m%E1%BB%9F-t%C3%A0i-kho%E1%BA%A3n-%C4%91%C4%83ng-k%C3%BD-thi-ho%C3%A3n-thi)
    - [OBU và những điều cần biết](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#obu-v%C3%A0-nh%E1%BB%AFng-%C4%91i%E1%BB%81u-c%E1%BA%A7n-bi%E1%BA%BFt)
    - [ACCA Member và bằng cấp khác](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-acca-nh%E1%BB%AFng-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#acca-member-v%C3%A0-b%E1%BA%B1ng-c%E1%BA%A5p-kh%C3%A1c)
- [Hỗ trợ học viên CFA & câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Trong khóa học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#trong-kh%C3%B3a-h%E1%BB%8Dc)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Các hướng dẫn liên quan đến kỳ thi CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-h%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-k%E1%BB%B3-thi-cfa)
    - [Các kinh nghiệm (Tips) học tập hữu ích](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-kinh-nghi%E1%BB%87m-tips-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-h%E1%BB%AFu-%C3%ADch)
    - [Giai đoạn ôn thi và đi thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#giai-%C4%91o%E1%BA%A1n-%C3%B4n-thi-v%C3%A0-%C4%91i-thi)
    - [Các câu hỏi về hệ thống LMS](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-v%E1%BB%81-h%E1%BB%87-th%E1%BB%91ng-lms)
- [Hỗ trợ học viên CMA và các câu hỏi thường gặp (FAQs)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#main-content)

    - [Chuẩn bị trước khi học](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#chu%E1%BA%A9n-b%E1%BB%8B-tr%C6%B0%E1%BB%9Bc-khi-h%E1%BB%8Dc)
    - [Chính sách học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Tài liệu học tập](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp)
    - [Hỗ trợ mở tài khoản, đăng ký thi và hoãn thi](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cma-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p-faqs?hsLang=vi#h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-m%E1%BB%9F-t%C3%A0i-kho%E1%BA%A3n-%C4%91%C4%83ng-k%C3%BD-thi-v%C3%A0-ho%C3%A3n-thi)
- [Tự học ACCA (Association of Chartered Certified Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-acca)
    - [Kinh nghiệm tự học và thi các môn ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-thi-c%C3%A1c-m%C3%B4n-acca)
    - [\[BT/F1\] Business and Technology (Kinh doanh và Công nghệ)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#bt-f1-business-and-technology-kinh-doanh-v%C3%A0-c%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87)
    - [\[MA/F2\] Management Accounting (Kế toán Quản trị)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#ma-f2-management-accounting-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B)
    - [\[FA/F3\] Financial Accounting (Kế toán Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fa-f3-financial-accounting-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[LW/F4\] Law INT (Luật Quốc tế)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#lw-f4-law-int-lu%E1%BA%ADt-qu%E1%BB%91c-t%E1%BA%BF)
    - [\[PM/F5\] Performance Management - Quản lý Hiệu quả hoạt động](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#pm-f5-performance-management-qu%E1%BA%A3n-l%C3%BD-hi%E1%BB%87u-qu%E1%BA%A3-ho%E1%BA%A1t-%C4%91%E1%BB%99ng)
    - [\[TX/F6\] Taxation - Thuế Việt Nam](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#tx-f6-taxation-thu%E1%BA%BF-vi%E1%BB%87t-nam)
    - [\[FR/F7\] Financial Reporting (Lập báo cáo Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fr-f7-financial-reporting-l%E1%BA%ADp-b%C3%A1o-c%C3%A1o-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[AA/F8\] Audit and Assurance (Kiểm toán và Các dịch vụ đảm bảo)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#aa-f8-audit-and-assurance-ki%E1%BB%83m-to%C3%A1n-v%C3%A0-c%C3%A1c-d%E1%BB%8Bch-v%E1%BB%A5-%C4%91%E1%BA%A3m-b%E1%BA%A3o)
    - [\[FM/F9\] Financial Management (Quản trị Tài chính)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#fm-f9-financial-management-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [\[SBR/P2\] Strategic Business Reporting (Báo cáo chiến lược kinh doanh)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#sbr-p2-strategic-business-reporting-b%C3%A1o-c%C3%A1o-chi%E1%BA%BFn-l%C6%B0%E1%BB%A3c-kinh-doanh)
    - [Kinh nghiệm học thi ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-acca-association-of-chartered-certified-accountant?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-acca)
- [Từ điển Chuyên ngành ACCA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#main-content)

    - [\[ACCA BT/F1\] – Từ điển môn Business and Technology](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-bt-f1-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-business-and-technology)
    - [\[ACCA MA/F2\] - Từ điển môn Management Accounting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-ma-f2-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-management-accounting)
    - [\[ACCA FA/F3\] - Từ điển môn Financial Accounting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-fa-f3-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-financial-accounting)
    - [\[ACCA LW/F4\] - Từ điển môn Corporate and Business Law](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-lw-f4-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-corporate-and-business-law)
    - [\[ACCA PM/F5\] - Từ điển môn Performance Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-pm-f5-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-performance-management)
    - [\[ACCA TX/F6\] - Từ điển môn Taxation](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-tx-f6-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-taxation)
    - [\[ACCA AA/F8\] - Từ điển môn Audit and Assurance](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-aa-f8-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-audit-and-assurance)
    - [\[ACCA FM/F9\] - Từ điển môn Financial Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-acca?hsLang=vi#acca-fm-f9-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-financial-management)
- [Tự học FIA (Foundation in Accountancy)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#main-content)

    - [\[FA1\] Recording Financial Transactions (Ghi nhận giao dịch)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#fa1-recording-financial-transactions-ghi-nh%E1%BA%ADn-giao-d%E1%BB%8Bch)
    - [\[FA2\] Maintaining Financial Records (Lưu trữ sổ sách)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#fa2-maintaining-financial-records-l%C6%B0u-tr%E1%BB%AF-s%E1%BB%95-s%C3%A1ch)
    - [\[MA1\] Management Information (Thông tin quản trị)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-fia-foundation-in-accountancy?hsLang=vi#ma1-management-information-th%C3%B4ng-tin-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B)
- [Tự học CFA Level I (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-cfa)
    - [Kinh nghiệm tự học và ôn thi CFA Level I](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-%C3%B4n-thi-cfa-level-i)
    - [\[Level 1\] Quantitative Methods](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-quantitative-methods)
    - [\[Level 1\] Economics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-economics)
    - [\[Level 1\] Financial Statement Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-financial-statement-analysis)
    - [\[Level 1\] Corporate Issuers](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-corporate-issuers)
    - [\[Level 1\] Equity Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-equity-investments)
    - [\[Level 1\] Fixed Income Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-fixed-income-investments)
    - [\[Level 1\] Derivatives](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-derivatives)
    - [\[Level 1\] Alternative Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-alternative-investments)
    - [\[Level 1\] Portfolio Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-portfolio-management)
    - [\[Level 1\] Ethical & Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-1-ethical-professional-standards)
    - [Tài liệu Pre CFA level 1](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%C3%A0i-li%E1%BB%87u-pre-cfa-level-1)
    - [Các thủ tục liên quan đến CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#c%C3%A1c-th%E1%BB%A7-t%E1%BB%A5c-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-cfa)
    - [Chính sách học viên CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-i-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-cfa)
- [Tự học CFA Level II (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [\[Level II\] Quantitative Methods](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-quantitative-methods)
    - [\[Level II\] Economics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-economics)
    - [\[Level II\] Financial Reporting and Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-financial-reporting-and-analysis)
    - [\[Level II\] Corporate Issuers](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-corporate-issuers)
    - [\[Level II\] Equity Valuation](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-equity-valuation)
    - [\[Level II\] Fixed Income](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-fixed-income)
    - [\[Level II\] Derivatives](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-derivatives)
    - [\[Level II\] Alternative Investments](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-alternative-investments)
    - [\[Level II\] Portfolio Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-portfolio-management)
    - [\[Level II\] Ethical and Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-ii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#level-ii-ethical-and-professional-standards)
- [Tự học CFA Level III (Chartered Financial Analyst)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan về chương trình CFA level III](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-ch%C6%B0%C6%A1ng-tr%C3%ACnh-cfa-level-iii)
    - [Chiến lược tự học và ôn thi CFA level III](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-level-iii-chartered-financial-analyst?hsLang=vi#chi%E1%BA%BFn-l%C6%B0%E1%BB%A3c-t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-%C3%B4n-thi-cfa-level-iii)
- [Tự học CFA Institute Investment Foundations](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#main-content)

    - [\[Macroeconomics\] Tổng quan về kinh tế vĩ mô](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#macroeconomics-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-kinh-t%E1%BA%BF-v%C4%A9-m%C3%B4)
    - [\[Microeconomics\] Tổng quan về kinh tế vi mô](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#microeconomics-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-kinh-t%E1%BA%BF-vi-m%C3%B4)
    - [\[Quantitative concepts\] Tổng quan về phân tích định lượng](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#quantitative-concepts-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-ph%C3%A2n-t%C3%ADch-%C4%91%E1%BB%8Bnh-l%C6%B0%E1%BB%A3ng)
    - [\[Financial Statements\] Tổng quan về báo cáo tài chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cfa-institute-investment-foundations?hsLang=vi#financial-statements-t%E1%BB%95ng-quan-v%E1%BB%81-b%C3%A1o-c%C3%A1o-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
- [Từ điển chuyên ngành CFA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CFA Level 1\] - Từ điển môn Quantitative](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#cfa-level-1-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-quantitative)
    - [\[CFA Level I\] Từ điển môn Ethical and Professional Standards](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-cfa?hsLang=vi#cfa-level-i-t%E1%BB%AB-%C4%91i%E1%BB%83n-m%C3%B4n-ethical-and-professional-standards)
- [Tự học CMA Part 1 (Certified Management Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CMA Part 1 - 1A\] - External Financial Reporting Decision](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1a-external-financial-reporting-decision)
    - [\[CMA Part 1 - 1B\] - Planning, Budgeting and Forecasting](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1b-planning-budgeting-and-forecasting)
    - [\[CMA Part 1 - 1C\] - Performance Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1c-performance-management)
    - [\[CMA Part 1 - 1D\] - Cost Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1d-cost-management)
    - [\[CMA Part 1 - 1E\] - Internal Control](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1e-internal-control)
    - [\[CMA Part 1 - 1F\] - Technology & Analytics](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-1-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-1-1f-technology-analytics)
- [Tự học CMA Part 2 (Certified Management Accountant)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#main-content)

    - [\[CMA Part 2 - 2A\] - Financial Statement Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2a-financial-statement-analysis)
    - [\[CMA Part 2 - 2B\] - Corporate Finance](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2b-corporate-finance)
    - [\[CMA Part 2 - 2C\] - Decision Analysis](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2c-decision-analysis)
    - [\[CMA Part 2 - 2D\] - Risk management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2d-risk-management)
    - [\[CMA Part 2 - 2E\] - Investment decision](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2e-investment-decision)
    - [\[CMA Part 2 - 2F\] - Ethical considerations for Management](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/t%E1%BB%B1-h%E1%BB%8Dc-cma-part-2-certified-management-accountant?hsLang=vi#cma-part-2-2f-ethical-considerations-for-management)
- [Kinh nghiệm thi tuyển Big4 và Non Big](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#main-content)

    - [Kinh nghiệm tuyển dụng các công ty Non- Big](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#kinh-nghi%E1%BB%87m-tuy%E1%BB%83n-d%E1%BB%A5ng-c%C3%A1c-c%C3%B4ng-ty-non-big)
    - [Big 4 - Các tiêu chí tuyển dụng](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-c%C3%A1c-ti%C3%AAu-ch%C3%AD-tuy%E1%BB%83n-d%E1%BB%A5ng)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho Vòng CV](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-cv)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần kiến thức chuyên môn](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-ki%E1%BA%BFn-th%E1%BB%A9c-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Verbal reasoning](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-verbal-reasoning)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Numerical reasoning](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-numerical-reasoning)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng test năng lực phần Essay](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-test-n%C4%83ng-l%E1%BB%B1c-ph%E1%BA%A7n-essay)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng phỏng vấn nhóm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-ph%E1%BB%8Fng-v%E1%BA%A5n-nh%C3%B3m)
    - [Big 4 - Kinh nghiệm cho vòng phỏng vấn cá nhân](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#big-4-kinh-nghi%E1%BB%87m-cho-v%C3%B2ng-ph%E1%BB%8Fng-v%E1%BA%A5n-c%C3%A1-nh%C3%A2n)
    - [Chia sẻ kinh nghiệm làm việc tại Big4](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-big4-v%C3%A0-non-big?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-kinh-nghi%E1%BB%87m-l%C3%A0m-vi%E1%BB%87c-t%E1%BA%A1i-big4)
- [Nghề nghiệp và kinh nghiệm thi tuyển trong lĩnh vực Kế Kiểm Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#main-content)

    - [Tổng quan các nghề nghiệp phổ biến](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#t%E1%BB%95ng-quan-c%C3%A1c-ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-ph%E1%BB%95-bi%E1%BA%BFn)
    - [Nghề Tư Vấn (Consultant/Advisory)](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-t%C6%B0-v%E1%BA%A5n-consultant-advisory)
    - [Nghề Tư Vấn Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-t%C6%B0-v%E1%BA%A5n-thu%E1%BA%BF)
    - [Nghề Kiểm Toán](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#ngh%E1%BB%81-ki%E1%BB%83m-to%C3%A1n)
    - [Các cuộc thi chuyên ngành Kế Kiểm](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#c%C3%A1c-cu%E1%BB%99c-thi-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m)
    - [Làm gì để phát triển kĩ năng và chuyên môn trong ngành Kế Kiểm Thuế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#l%C3%A0m-g%C3%AC-%C4%91%E1%BB%83-ph%C3%A1t-tri%E1%BB%83n-k%C4%A9-n%C4%83ng-v%C3%A0-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n-trong-ng%C3%A0nh-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF)
    - [Chia sẻ từ các chuyên gia](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-k%E1%BA%BF-ki%E1%BB%83m-thu%E1%BA%BF?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-t%E1%BB%AB-c%C3%A1c-chuy%C3%AAn-gia)
- [Nghề nghiệp và kinh nghiệm thi tuyển trong lĩnh vực Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#main-content)

    - [Các nghề nghiệp phổ biến trong ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-ph%E1%BB%95-bi%E1%BA%BFn-trong-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [Các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-lo%E1%BA%A1i-h%C3%ACnh-doanh-nghi%E1%BB%87p-trong-n%E1%BB%81n-kinh-t%E1%BA%BF)
    - [Các cuộc thi chuyên ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#c%C3%A1c-cu%E1%BB%99c-thi-chuy%C3%AAn-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
    - [Chia sẻ từ chuyên gia](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#chia-s%E1%BA%BB-t%E1%BB%AB-chuy%C3%AAn-gia)
    - [Làm gì để phát triển kĩ năng và chuyên môn trong ngành Tài Chính](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/ngh%E1%BB%81-nghi%E1%BB%87p-v%C3%A0-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-tuy%E1%BB%83n-trong-l%C4%A9nh-v%E1%BB%B1c-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh?hsLang=vi#l%C3%A0m-g%C3%AC-%C4%91%E1%BB%83-ph%C3%A1t-tri%E1%BB%83n-k%C4%A9-n%C4%83ng-v%C3%A0-chuy%C3%AAn-m%C3%B4n-trong-ng%C3%A0nh-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh)
- [Kinh Nghiệm Học & Thi Chứng Chỉ Kế Toán Quản Trị Hoa Kỳ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#main-content)

    - [Chủ đề 1: Kinh nghiệm học tập chứng chỉ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#ch%E1%BB%A7-%C4%91%E1%BB%81-1-kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-cma)
    - [Chủ đề 2: Kinh nghiệm thi chứng chỉ CMA](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/kinh-nghi%E1%BB%87m-h%E1%BB%8Dc-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-k%E1%BA%BF-to%C3%A1n-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-hoa-k%E1%BB%B3-cma?hsLang=vi#ch%E1%BB%A7-%C4%91%E1%BB%81-2-kinh-nghi%E1%BB%87m-thi-ch%E1%BB%A9ng-ch%E1%BB%89-cma)
- [Hỗ trợ học viên IFRS và các câu hỏi thường gặp](https://knowledge.sapp.edu.vn/knowledge/h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-h%E1%BB%8Dc-vi%C3%AAn-ifrs-v%C3%A0-c%C3%A1c-c%C3%A2u-h%E1%BB%8Fi-th%C6%B0%E1%BB%9Dng-g%E1%BA%B7p?hsLang=vi)

- [Home](http://sapp.edu.vn/)
- [Khóa học](http://sapp.edu.vn/khoa-hoc) 
    - [Khoá học ACCA](https://sapp.edu.vn/acca/)
    - [Khoá học CFA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cfa/)
    - [Khoá học CMA](https://sapp.edu.vn/khoa-hoc-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC Chuẩn IFRS Online](https://sapp.edu.vn/certifr-lap-bctc-chuan-ifrs/)
    - [Luyện thi BIG4 cấp tốc](https://sapp.edu.vn/khoa-luyen-thi-big4-cap-toc-sapp-academy/)
- Blog 
    - [ACCA](https://blog.sapp.edu.vn/acca)
    - [CFA](https://blog.sapp.edu.vn/cfa)
    - [CMA](https://sapp.edu.vn/blog/bai-viet-cma/)
    - [CertIFR - Lập BCTC chuẩn IFRS](https://blog.sapp.edu.vn/certifr)
    - [BIG4](https://blog.sapp.edu.vn/tuyendungbig4)
    - [Kiểm toán thực hành trên Excel](https://blog.sapp.edu.vn/kiem-toan-thuc-hanh-tren-excel)
- [Tài liệu](http://sapp.edu.vn/tai-lieu/)
- [Liên hệ](http://sapp.edu.vn/lien-he/)

[![logo SAPP Academy - ACCA - CMA](https://page.sapp.edu.vn/hs-fs/hubfs/logo-sapp-acca-cma-1-1.png?width=500&height=129&name=logo-sapp-acca-cma-1-1.png "logo SAPP Academy - ACCA - CMA")](http://sapp.edu.vn?hsLang=vi)

Copyright © 2026, SAPP Academy - Học viện đào tạo ACCA, CFA, CMA, CGMA