Annual percentage rate (APR)
/ˈænjuəl pərˈsentɪdʒ reɪt/
|
Lãi suất bình quân phần trăm hằng năm
Lãi suất hàng năm của một khoản vay mượn, hoặc đầu tư, biểu diễn dưới dạng một con số phần trăm thể hiện chi phí hàng năm thực sự của quỹ trong suốt thời gian vay.
|
Annuity
/əˈnuːəti/
|
Dòng tiền niên kim
Là dòng tiền bao gồm các khoản bằng nhau phát sinh trong một số thời kỳ nhất định.
|
Certificate of deposit (CD)
/sərˈtɪfɪkət əv dɪˈpɑːzɪt/
|
Chứng chỉ tiền gửi
Là một công cụ vay nợ do các ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng khác phát hành xác nhận các khoản tiền gửi của người gửi tiền.
|
Compounding interest
/kəmˈpaʊndɪŋ ˈɪntrɛst/
|
Lãi suất kép
Lãi được tính trên tiền gốc ban đầu và tất cả lãi tích lũy của các giai đoạn trước của khoản tiền gửi hoặc khoản vay.
|
Consols bond
/ˈkɒnsɒlz bɑnd/
|
Trái phiếu consols
Một loại trái phiếu vĩnh viễn (được hưởng lãi suất vĩnh viễn).
|
Default risk premium
/dɪˈfɔlt rɪsk ˈprimiəm/
|
Phần bù rủi ro vỡ nợ
Khoản bù trả thêm cho các nhà đầu tư đề phòng trường hợp không thanh toán được khoản nợ theo hợp đồng
|
Effective annual rate (EAR)
/ɪˈfɛktɪv ˈænyuəl reɪt/
|
Lãi suất thực hưởng
Lãi suất thực sự có được hoặc trả cho một khoản đầu tư, khoản vay hoặc sản phẩm tài chính trong một khoảng thời gian nhất định.
|
Future value (FV)
/ˈfyutʃər ˈvælyu/
|
Giá trị tương lai
Giá trị tương lai của một khoản tiền hoặc dòng tiền tại thời điểm hiện tại
|
Guaranteed Investment Contract (GIC)
/ˌɡærənˈtiːd ɪnˈvɛstmənt ˈkɑntrækt/
|
Hợp đồng đầu tư được bảo đảm
Hợp đồng đảm bảo hoàn trả tiền gốc và lãi suất cố định hoặc thả nổi trong một khoảng thời gian định trước
|
Inflation premium
/ɪnˈfleɪʃn ˈprimiəm/
|
Phần bù lạm phát
Khoản bù trả thêm bù đắp lạm phát kỳ vọng cho các nhà đầu tư.
|
Liquidity premium
/lɪˈkwɪdət̮i ˈprimiəm/
|
Phần bù thanh khoản
Khoản bù trả thêm cho các nhà đầu tư đối với rủi ro bị thua lỗ khi các khoản đầu tư của nhà đầu tư cần phải chuyển sang tiền mặt (tính thanh khoản).
|
Maturity premium
/məˈtʊrət̮I ˈprimiəm/
|
Phần bù đáo hạn
Khoản bù trả thêm bù đắp cho sự tăng lên về độ nhạy cảm của giá trị thị trường của một khoản nợ do có sự thay đổi lãi suất thị trường khi ngày đáo hạn được gia hạn thêm
|
Mortgage
/ˈmɔrɡɪdʒ/
|
Thế chấp
Hình thức vay có tài sản đảm bảo mà không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp
|
Nominal risk-free interest rate
/ˈnɑmənl rɪsk fri ˈɪntrəst reɪt/
|
Lãi suất phi rủi ro danh nghĩa
Tổng của lãi suất phi rủi ro thực tế và phần có bù lạm phát
|
Opportunity cost
/ˌɑpərˈtunət̮I kɔst/
|
Chi phí cơ hội
Những lợi ích mà một cá nhân, nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp bỏ lỡ khi lựa chọn phương án này thay thế cho các phương án khác.
|
Perpetuity
/ˌpərpəˈtuət̮i/
|
Dòng tiền niên kim vĩnh cửu
Dòng tiền đều xảy ra ở cuối kỳ và không bao giờ kết thúc
|
Present value (PV)
/ˈprɛznt ˈvælyu/
|
Giá trị hiện tại
Giá trị hiện tại đã chiết khấu của dòng tiền trong tương lai
|
Principal
/ˈprɪnsəpl/
|
Tiền gốc
Số tiền đầu tư ban đầu vào một chứng khoán (mệnh giá phải trả tại ngày thanh toán)
|
Real risk-free interest rate
/ˈriəl rɪsk fri ˈɪntrəst reɪt/
|
Lãi suất phi rủi ro thực tế
Lãi suất của một chứng khoán phi rủi ro với giả định không có lạm phát
|
Simple interest
/ˈsɪmpl ˈɪntrɛst/
|
Lãi suất đơn
Tiền lãi thu được mỗi kỳ từ các khoản đầu tư thông thường. Lãi suất cơ bản được xác định bằng cách nhân lãi suất hàng ngày với số ngày trôi qua giữa các khoản thanh toán
|
Stated annual interest rate (quoted interest rate)
/steɪtɪd ˈænyuəl ˈɪntrəst reɪt/
/kwoʊtɪd ˈɪntrəst reɪt/
|
Lãi suất công bố hằng năm
Lãi suất của một khoản đầu tư trong một năm
|