[ACCA FM/F9] - Từ điển môn Financial Management
  1. SAPP Knowledge Base
  2. Từ điển Chuyên ngành ACCA
  3. [ACCA FM/F9] - Từ điển môn Financial Management

[Topic 2] The Financial Management Environment (Môi trường quản lý tài chính)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Môi trường quản lý tài chính.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

Agent

/ˈeɪdʒ(ə)nt/

Người đại diện

Người đại diện hoặc hành động thay người khác

Aggregation

/aɡrɪˈɡeɪʃ(ə)n/

Sự tập hợp

Thu thập lượng nhỏ và dồn, ghép chúng lại với nhau theo các tiêu thức, yếu tố, đặc điểm thành các nhóm

Bankrupt

/ˈbaŋkrʌpt/

Phá sản

Doanh nghiệp không thể trả được các khoản nợ

Bargain

/ˈbɑːɡɪn/

Mặc cả

Thuyết phục một ai đó đồng ý mang lại một điều gì đó tốt hơn cho mình như giá cả thấp hơn hay điều kiện làm việc tốt hơn

Bear

/bɛː/

Người đầu cơ giá hạ

Là người tin rằng giá cổ phiếu sẽ giảm trong tương lai và sẽ bán lại cổ phiếu đó với giá thấp hơn

Bid – offer spread

/bɪd ˈɒfə(r) spred/

Chênh lệch giữa giá mua và giá mong muốn

Sự khác biệt giữa giá mà cá nhân sẽ trả để mua cổ phiếu và giá mà họ sẽ bán cổ phiếu đó

Bond

/bɒnd/

Trái phiếu

Là một chứng nhận nghĩa vụ nợ của người phát hành phải trả cho người sở hữu trái phiếu đối với một khoản tiền cụ thể (mệnh giá của trái phiếu), trong một thời gian xác định và kèm theo một mức lợi tức quy định

Broker

/ˈbrəʊkə/

Nhà môi giới

Là người mua và bán ngoại tệ, cổ phiếu công ty,... cho những người khác

Broker dealer

/ˈbrəʊkə ˈdiːlə(r)/        

Người môi giới kinh doanh

Là cá nhân hoặc công ty tài chính có vai trò vừa giống như người môi giới, đầu tư hộ các khách hàng vừa giống như thương nhân, đầu tư cho chính họ

Bull

/bʊl/

Người đầu cơ giá lên

Là người tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng trong tương lai và sẽ mua cổ phiếu với hy vọng sẽ bán chúng đi với giá cao hơn

Bullish

/ˈbʊlɪʃ/

Làm tăng giá cổ phần

Ý kiến cá nhân mong muốn chứng khoán tăng giá

Capital market

/ˈkæpɪtl ˈmɑːkɪt/

Thị trường vốn

Thị trường tài chính mà công ty và chính phủ tăng tiền bằng cách bán cổ phiếu, trái phiếu,... cho nhà đầu tư

Certificate of deposit market

/səˈtɪfɪkət əv dɪˈpɒzɪt ˈmɑːkɪt/

Thị trường chứng chỉ tiền gửi

Thị trường chứng chỉ tiền gửi được trao đổi

Clearing bank

/ˈklɪərɪŋ bæŋk/

Ngân hàng thanh toán bù trừ

  • Thanh toán bù trừ là một phương thức thanh toán trong ngoại thương, trong đó tiền hàng không được thanh toán trực tiếp và ngay giữa nguwoif bán và người mua mà được ghi vào một tài khoản được gọi là tài khoản Clearing, đến cuối kỳ tiến hành bù trừ giữa tài khoản của 2 bên
  • Ngân hàng thanh toán bù trừ là Ngân hàng sử dụng Phòng Thanh Toán bù trừ khi thỏa thuận với các ngân hàng khác

Compensation

/kɒmpɛnˈseɪʃ(ə)n/

Sự bồi thường

Số tiền được hoàn trả khi bị mất mát hoặc hư hỏng hoặc bì lý do khác

Creative accounting

/kriˈeɪtɪv əˈkaʊntɪŋ/

Kế toán sáng tạo

Việc công ty tìm ra cách thay đổi những con số trên báo cáo tài chính theo hướng có lợi nhằm thu hút các nhà đầu tư, hoặc thực hiện với các lí do khác nhau có thể không phù hợp với thông lệ

Credit Creation

/ˈkredɪt kriˈeɪʃn/

Tạo lập tín dụng

Quá trình mà các tổ chức gửi tiền và rút tiền, các tổ chức cho vay hoạt động dựa trên tỷ lệ dự trữ, trên cơ sở tăng các tài sản dự trữ của chúng, có thể tăng số lượng tiền mà chúng cho vay, và các khoản nợ tiền gửi tăng lên một lượng lớn hơn mức tăng của dự trữ

Current share value             

/ˈkʌrənt ʃer ˈvæljuː/

Giá trị hiện tại của cổ phiếu

Là giá trị hiện tại của cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán

Denominate

/dɪˈnɒmɪneɪt/

Đặt là, gọi là

Đưa ra một lượng tiền cho một chủ thể riêng biệt

Discount market

/ˈdɪskaʊnt ˈmɑːkɪt/

Thị trường chiết khấu

Thị trường chiết khấu là nơi mà hối phiếu được trao đổi

Hối phiếu là một tờ mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do một người ký phát cho một người khác, yêu cầu người này khi nhìn thấy phiếu, đến một ngày nhất định hoặc một ngày xác định trong tương lai, phải trả một số tiền ngất định cho người nào đó/ hoặc theo mệnh lệnh của người này trả cho một người khác/ hoặc trả cho người cầm phiếu

Disturbance

/dɪˈstəːb(ə)ns/

Làm nhiễu loạn

Thứ gì đó làm gián đoạn người nào đó hoặc là họ cảm thấy lo lắng

Diversification of risk

/daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn əv rɪsk/

Phân loại rủi ro

Phân tán rủi ro theo tỷ lệ tới các bên tham gia hợp đồng, thường là theo tiền bù rủi ro

Efficient market

/ɪˈfɪʃnsi ˈmɑːkɪt/

Thị trường hiệu quả

Thị trường mà giá của các giao dịch được đảm bảo phản ánh tất cả các thông tin hiện có của thị trường

Efficient Market Hypothesis

/ɪˈfɪʃnsi ˈmɑːkɪt haɪˈpɒθəsɪs/

Giả thiết về hiệu quả của thị trường

Giả định cho rằng giá trên thị trường phản ảnh tất cả các thông tin về công ty

Equity capital

/ˈekwəti ˈkæpɪtl/         

Vốn cổ phần

Phần vốn mà công ty nhận được từ việc bán cổ phiếu chứ không phải từ hoạt động vay

Eurobond

/ˈjʊərəʊbɒnd/

Trái khoán (đôla) châu Âu

Trái phiếu được phát hành và lưu thông bên ngoài nước phát hành nó; thường thì trái phiếu được phát hành bởi một công ty không thuộc châu Âu lại được trao đổi tại châu Âu

Eurocurrency market

/ˈjʊərəʊˌkʌrənsi ˈmɑːkɪt/

Thị trường tiền tệ châu Âu

Là thị trường mà ngân hàng trao đổi với các nước ngoài, thường bằng chứng chỉ tiền gửi. Khi nhu cầu của thị trường này tăng lên, các công ty Mỹ thường vay quỹ ở nước ngoài từ các ngân hàng của Mỹ

Expectations theory

/ˌekspekˈteɪʃn ˈθɪəri/

Thuyết kỳ vọng

Một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhất định dựa trên những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với cá nhân

Final deposit

/ˈfaɪnl dɪˈpɒzɪt/

Khoản tiền gửi sau cùng

Bao gồm lượng Khoản tiền gửi đầu tiên và lượng tiền được tạo ra từ đó

Finance house market

/faɪˈnænʃl haʊs ˈmɑːkɪt/

Thị trường của các cơ sở tài chính

Thị trường mà các khoản vay ngắn hạn tăng lên bowie các cơ sở tài chính được trao đổi

Financial instrument

/faɪˈnænʃl /ˈɪnstrəmənt/

Công cụ tài chính

Tài sản tài chính có thể mua hoặc bán, giống như cổ phiếu, trái phiếu,.. (có thể trao đổi được)

Financial intermediary                              

/faɪˈnænʃl ˌɪntəˈmiːdiəri/

Định chế trung gian tài chính

Các cơ quan tài chính hành động giống như các cầu nối giữa những ai muốn đi vay và những ai muốn cho vay

Financial intermediation

/faɪˈnænʃl ˌɪntəmiːdiˈeɪʃən/

Trung gian tài chính

Một trung gián tài chính là một tổ chức hoặc các nhân đứng giữa hai hay nhiều bên tham gia vào một bối cảnh tài chính. Thông thường, có một bên là bên cung cấp sản phẩm/dịch vụ và một bên là khách hàng hay người tiêu dùng

Financial management environment

/faɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt ɪnˈvaɪrənmənt/

Môi trường quản trị tài chính

Là sự vận động tổng hợp, tương tác lẫn nhau giữa các yếu tố và lực lượng bên ngoài hệ thống quản trị nhưng lại có ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến hoạt động quản trị của một tổ chức. Trong môi trường quản trị tài chính, nhà quản trị sẽ ra quyết định và chịu trách nhiệm về nguồn vốn (bao gồm vốn tiền mặt, vốn, tài sản) và các quan hệ tài chính phát sinh như khoản phải thu - khoản phải trả…, nhằm tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

Financial market

/faɪˈnænʃl ˈmɑːkɪt/

Thị trường tài chính

Là thị trường trao đổi vốn và tín dụng, bao gồm thị trường tiền tệ và thị trường vốn

Financial market efficiency

/faɪˈnænʃl ˈmɑːkɪt ɪˈfɪʃnsi/

Thị trường tài chính hiệu quả

Là thị trường mà giá hiện tại của chứng khoán phản ánh đầy đủ những thông tin về các yếu tố như thực trạng nền kinh tế quốc gia và quốc tế, số liệu về kết quả hoạt động của các công ty có cổ phiếu giao dịch trên thị trường

Fluctuation

/ˌflʌktʃʊˈeɪʃ(ə)n/

Sự biến động

Giá cả hoặc tỷ suất lợi nhuận thay đổi để tăng lên hoặc giảm xuống

Framework

/ˈfreɪmwəːk/

Khung

Hệ thống các nguyên tắc ý tưởng hoặc niềm tin được sử dụng để lên kế hoạch hoặc quyết định một việc gì đó

Inevitably

/ɪˈnɛvɪtəbli/

Chắc hẳn, chắc chắn

Theo cái cách mà không thể tránh được

Initial deposit

/ɪˈnɪʃl dɪˈpɒzɪt/

Khoản tiền gửi đầu tiên

Lượng tiền cần có để mở các khoản tiết kiệm hoặc các khoản đầu tư

Inter-bank market

/ɪnˈtɜː(r) bæŋk ˈmɑːkɪt/

Thị trường liên ngân hàng

Thị trường mà các ngân hàng vay của nhau các quỹ ngắn hạn. Thành viên tham gia thị trường liên ngân hàng bao gồm các ngân hàng thương mại Nhà nước, các ngân hàng thương mại cổ phần và một số tổ chức tín dụng khác

Inter-company market

/ɪnˈtɜː(r)ˈkʌmpəni ˈmɑːkɪt/

Thị trường bên trong các doanh nghiệp

Thị trường mà các công ty vay mượn trực tiếp từ nhau

Invert

/ɪnˈvəːt/

Lộn ngược, đảo ngược

Thay đổi ngược lại hoàn toàn, trật tự bị đảo ngược

Investment Trust

/ɪnˈvestmənt trʌst/

Quỹ đầu tư ủy thác

Là một dạng công ty đầu tư của Mỹ phát hành danh mục chứng khoán cổ định trong một thời gian xác định. Các quỹ đầu tư ủy thác được liên kết bởi nhà tài trợ và được bán cho nhà đầu tư thông qua các nhà môi giới chứng khoán

Level of efficiency

/ˈlevl əv ɪˈfɪʃnsi/

Mức độ hiệu quả

Level of risk

/ˈlevl əv rɪsk/

Mức độ rủi ro

Liquidity preference theory

/lɪˈkwɪdəti ˈprefrəns ˈθɪəri/

Lý thuyết ưa thích tiền mặt

Nhu cầu về tiền mặt của mọi người gồm hai bộ phận:

-Một là, nhu cầu tiền mặt cho giao dịch. Lượng cầu tiền mặt này là hàm số thuận của thu nhập. Con người kinh tế điển hình hễ có thu nhập nhiều hơn thì tiêu dùng nhiều hơn

-Hai là, nhu cầu tiền mặt cho mục đích đầu cơ. Lượng cầu tiền mặt thứ hai này là hàm số nghịch của lãi suất. Lãi suất càng hấp dẫn thì người ta càng ít giữ tiền mặt. Lãi suất kém hấp dẫn thì có xu hướng giữ tiền mặt nhiều hơn. Nói cách khác, lãi suất chính là cái giá để người ta hy sinh sự ưa chuộng tính thanh khoản của tiền mặt (quyết định xu hướng giữ tiền)

Liquidity ratio

/lɪˈkwɪdəti ˈreɪʃiəʊ/

Chỉ số thanh khoản

Chỉ số dựa trên số tiền mặt hiện có của công ty và số nợ của công ty đó. Chỉ số này đo lường khả năng thanh toán những khoản nợ ngắn hạn của công ty, chỉ số càng cao chỉ ra rằng rủi ro khi đầu tư vào công ty càng thấp

Local government market

/ˈləʊkl ˈɡʌvənmənt ˈmɑːkɪt/

Thị trường của chính quyền địa phương

Nơi mà các giới chức địa phương trao đổi bằng các công cụ nợ

Market forces

/ˈmɑːkɪt fɔːs/

Các lực lượng thị trường

Là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự do giữa cung và cầu của thị trường dẫn đến việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số lượng được giao dịch. Thông thường, cầu tăng lên do giá và số lượng hàng hóa cung cấp tăng lên

Market maker

/ˈmɑːkɪt ˈmeɪkə(r)/

Người tạo lập thị trường

Người hoặc công ty mà liên tục mua hoặc bán cổ phiếu với các giá riêng biệt ở các công ty riêng biệt

Maturity Transformation

/məˈtjʊərəti ˌtrænsfəˈmeɪʃən/

Dịch chuyển kỳ hạn

Hầu hết các cá nhân vay tiền cho kỳ ngắn hạn nhưng ngân hàng có thể chuyển chúng thành các khoản vay dài hạn dựa trên sự hiểu biết rằng có người rút lại khoản vay, người khác lại thay thế chỗ của họ

Merger

/ˈmɜːdʒə(r)/

Kết hợp

Sự kết hợp của hai hoặc nhiều thực thể thành một thông qua việc mua bán sáp nhập hoặc gộp chung lại các lợi ích. Điểm khác nhau với hợp nhất là không có thực thể mới nào được tạo ra từ việc kết hợp

Mislead

/mɪsˈliːd/

Làm sai lệch

Đưa ra ý kiến hoặc ấn tượng sai lầm và khiến người khác có niềm tin về việc đó bị sai lệch

Money market

/ˈmʌni ˈmɑːkɪt/

Thị trường tiền tệ

Là thị trường vốn ngắn hạn, nơi diễn ra các hoạt động của cung và cầu về vốn ngắn hạn. Vốn ngắn hạn bao gồm cả giấy tờ có giá ngắn hạn, có kỳ hạn tức là mua bán những món nợ ngắn hạn rủi ro thấp, tính thanh khoản cao

Money market interest rate

/ˈmʌn ˈmɑːkɪt ˈɪntrəst reɪt/

Thị trường tiền tệ

Là thị trường vốn ngắn hạn, nơi diễn ra các hoạt động của cung và cầu về vốn ngắn hạn. Vốn ngắn hạn bao gồm cả giấy tờ có giá ngắn hạn, có kỳ hạn tức là mua bán những món nợ ngắn hạn rủi ro thấp, tính thanh khoản cao

Ordinary bank

/ˈɔːdnri bæŋk/

Tỷ suất lợi nhuận của thị trường tiền tệ

Ordinary shares

/ˈɔːdnri ʃer/

Ngân hàng thông thường

Là một tổ chức tài chính và trung gián tài chính chấp nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay hoặc gián tiếp thông qua các thị trường vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính tới khách hàng

Outlaw

/ˈaʊtlɔː/

Người sống ngoài vòng pháp luật

Là người trong quá khứ từng vi phạm pháp luật và phải sống tách biệt với phần còn lại của xã hội

Overvalue

/əʊvəˈvaljuː/

Đánh giá quá cao (so với giá trị thực)

Pension fund

/ˈpenʃn fʌnd/

Quỹ hưu trí

Là một loại hình trung gian tài chính thuộc các tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng (contractual saving institutions) và là một trong các tổ chức tài chính phi ngân hàng (nonbank finance). Người ta thường đầu tư vào quỹ hưu trí nhằm nhận lại được các khoản tiền niên kim sau khi về hưu)

Perfect market

/ˈpɜːfɪkt ˈmɑːkɪt/

Thị trường hoàn hảo

Là thị trường mà những thông tin cần thiết luôn có sẵn và được tìm thấy ngay lập tức

Preference shares

/ˈprefrəns ʃer/

Cổ phiếu ưu đãi

Cổ phiếu ưu đãi cho phép cổ đông nắm giữ nó được trả lại cổ tức trước cổ đông nắm giữ cổ phiếu thường xét về tính thanh khoản. Cũng giống như cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi đại diện cho phần cổ phiếu sở hữu của một cá nhân trong công ty, mặc dù cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi không có quyền biểu quyết giống như cổ đông thường. Không giống như cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ưu đãi trả 1 lượng cổ tức nhất định cho cổ đông nắm giữ và không hề thay đổi ngay cả khi công ty không có đủ năng lực tài chính để trả trong trường hợp làm ăn thua lỗ. Lợi ích lớn nhất khi sở hữu cổ phiếu ưu đãi là nhà đầu tư có khả năng thu hồi phần tài sản của công ty lớn hơn cổ đông thường

Primary market activity

/ˈpraɪməri ˈmɑːkɪt ækˈtɪvəti/

Hoạt động của thị trường sơ cấp

Các hoạt động phát hành cổ phiếu để tăng quỹ của doanh nghiệp

Project evaluation

/ˈprɒdʒekt ˌriːvæljuˈeɪʃn/

Đánh giá dự án

Là quá trình xem xét một cách có hệ thống và khách quan một dự án đang được thực hiện hoặc đã hoàn thành một giai đoạn hoặc toàn bộ dự án. Đánh giá là giups xác định tính phù hợp và mức độ hoàn thành các mục tiêu, tính hiệu quả, tác động và tính bền vững

Rationalisation

/raʃ(ə)n(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n/

Sự giải thích duy lí

Cố tìm ra lý do để giải thích về hành vi, quyết định… một cách chủ quan theo ý chí của mình

Ready market

/ˈredi ˈmɑːkɪt/

Thị trường thông thoáng

Thị trường mà luôn luôn có người sẵn sàng mua và bán cổ phiếu với mức giá hợp lý

Reflect

/rɪˈflɛkt/

Phản ánh

Cho thấy, thể hiện hoặc là dấu hiệu của một điều gì đó

Reserve asset ratio

/rɪˈzɜːv ˈæset ˈreɪʃiəʊ/

Tỷ lệ tài sản dự trữ

Tỷ lệ tiền gửi mà ngân hàng giữ lại dưới dạng tiền mặt

Right price

/raɪt praɪs/

Giá hợp lý

Là mức giá mà một tài sản có thể được trao đổi giữa các bên có đầy đủ biểu hiện trong một giao dịch ngang giá

Risk-return tradeoff

/rɪsk rɪˈtɜːn treid ɔ:f/

Nguyên tắc cân bằng rủi ro giữa Rủi ro và Tỷ suất sinh lời mong đợi

Nguyên tắc thể hiện việc tăng lên của lợi ích sẽ gắn liền với sự tăng lên của rủi ro

Secondary market activity

/ˈsekəndri ˈmɑːkɪt ækˈtɪvəti/

Hoạt động của thị trường thứ cấp

Các hoạt động trao đổi các công cụ tài chính hiện có

Segmentation theory

/ˌseɡmenˈteɪʃn ˈθɪəri/

Lý thuyết về sự phân đoạn

Lý thuyết chỉ ra rằng tỷ lệ lãi suất ngắn hạn và dài hạn không có sự tương quan với nhau. Mỗi phân khúc với kỳ hạn khác nhau lại có một tỷ lệ khác nhau tùy thuộc theo cung-cầu của thị trường và rủi ro của việc bảo đảm an toàn

Semi-strong form efficiency

/ˈsemi strɒŋ fɔːm ɪˈfɪʃnsi/

Thị trường hiệu quả dạng bán mạnh

Giá cổ phiếu phản ánh tất cả các thông tin hiện tại có thể được công bố, cả ở trong quá khứ, và hiện tại. Giá sẽ chỉ biến động khi có thông tin mới được công bố

Share

/ʃer/

Cổ phiếu

Chứng từ chứng nhận quyền sở hữu và thu lợi tức cổ phần đối với tài sản hoặc vốn trong công ty cổ phần

Share price

/ʃer praɪs/

Giá cổ phiếu

Giá của một cổ phiếu trên thị trường

Shareholder return

 /ˈʃeəhəʊldə(r) rɪˈtɜːn/

Lợi nhuận cổ đông

Tổng phần lợi nhuận nhà đầu tư thu được bao gồm phần vốn tăng lên từ giá cổ phần và cổ tức

Short-term yield

/ˌʃɔːt ˈtɜːm jiːld/

Lợi suất ngắn hạn

Lợi suất, số tiền bằng tiền mặt trả lại cho chủ sở hữu của một tài sản trong ngắn hạn

Size

/sʌɪz/

Quy mô

Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển

Speculative

/ˈspɛkjʊlətɪv/

Đầu cơ, tích trữ

Mua hoặc giữ một thứ gì đó lại để tạo ra doanh thu trong tương lai

State Savings Bank

/steɪt ˈseɪvɪŋ bæŋk/

Ngân hàng tiết kiệm Nhà nước

Ngân hàng có mục đích huy động các khoản tiền tiết kiệm của các cá nhân trong xã hội. Ngân hàng này không mở rộng thêm cổ đông, do đó những người tham gia gửi tiền tiết kiệm sau này sẽ là khách hàng chứ không phải là chủ nhân

Stock exchange operation

/stɔk iks'tʃeindʤ ˌɒpəˈreɪʃn/

Hoạt động trên sản giao dịch chứng khoán

Các hoạt động mua và bán cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán

Stringent regulations

/ˈstrɪndʒənt ˌreɡjuˈleɪʃn/

Quy định chặt chẽ

Strong-form efficiency

/strɒŋ fɔːm ɪˈfɪʃnsi/

Thị trường hiệu quả dạng mạnh

Giá cổ phiếu phản ánh toàn bộ thông tin, kể cả được công bố hay chưa, điều này hoàn toàn liên quan đến công ty đó

Take over

/ˈteɪkə ʊvə(r)/

Thu được, chiếm được

Mua lại doanh nghiệp bằng cách mua lại hầu hết cổ phiếu của công ty đó

Takeover

/ˈteɪkəʊvə(r)/

Sự tiếp quản

Yêu cầu quyền kiểm soát doanh nghiệp bằng cách mua lại cổ phiếu hoặc cổ phần, từ cả đối thủ và đối tác

Timing of new issue

/ˈtaɪmɪŋ əv njuː ˈɪʃuː/

Phát hành cổ phiếu đúng lúc

Unit Trust

/ˈjuːnɪt trʌst/

Quỹ đầu tư mở

Một quỹ đầu tư tập thể cho phép phát hành thêm và mua lại cổ phiếu đã phát hành bất cứ lúc nào. Nhà đầu tư có thể mua cổ phiếu của những quỹ như vậy trực tiếp từ công ty quản lý quỹ, hoặc thông qua một hãng môi giới

Validity of market price

/vəˈlɪdəti əv ˈmɑːkɪt praɪs/

Giá trị pháp lý

Giá trị trên thị trường phù hợp với các quy định, luật pháp đặt ra cho hàng hóa, dịch vụ đó

Weak-form efficiency

/wiːk-fɔːm ɪˈfɪʃnsi/

Thị trường hiệu quả dạng yếu

Giá cổ phiếu phản ảnh tất cả các thông tin được lưu trữ trong quá khứ. Giá cổ phiếu thay đổi ngẫu nhiên tùy thuộc vào thông tin công ty sắp lên sàn kế tiếp

Yield curve

/jiːld kɜːv/

Đường cong lãi suất

Là đồ thị biểu thị quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận của trái phiếu và thời gian còn lại tới khi trả

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy