[CFA Level I] Từ điển môn Ethical and Professional Standards
  1. SAPP Knowledge Base
  2. Từ điển chuyên ngành CFA
  3. [CFA Level I] Từ điển môn Ethical and Professional Standards

[Topic 5] Global Investment Performance Standards (GIPS®) (GIPS® - Tiêu chuẩn toàn cầu về trình bày kết quả đầu tư)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic GIPS® - Tiêu chuẩn toàn cầu về trình bày kết quả đầu tư

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

Composite


/kəmˈpɑːzət/

Chỉ số tổng hợp 


Một nhóm các cổ phiếu, chỉ số chứng khoán đầu tư khác theo phương pháp tiêu chuẩn hoá.

Compliance

Sự tuân thủ nguyên tắc


Hiểu và làm đúng các quy định, chuẩn mực được đặt ra. 

Disclosure


/dɪˈskloʊʒɚ/

Công khai thông tin


Trong tài chính, công khai thông tin đề cập đến việc công khai kịp thời tất cả thông tin về một công ty bởi nó có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư.

Thông tin được tiết lộ bao gồm cả tin tích cực và tiêu cực, các dữ liệu và chi tiết hoạt động có ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.

Fiduciary


/fɪˈduːʃieri/ 

Uỷ thác 


Việc giao cho cá nhân, pháp nhân quyền làm một việc nhất định mà người uỷ thác không trực tiếp làm.

Firmwide basis


/ fɜːrm waɪd ˈbeɪsɪs/

Trên nền tảng toàn bộ công ty      

                                                                                        

Liên quan đến hoặc mở rộng đến phạm vi của toàn bộ một công ty, tập đoàn. Trong phạm vi môn Ethics, firm-wide basis đề cập đến việc khi các công ty tuân thủ và xác minh tuân thủ theo GIPS cần phải tiến hành quy trình tuân thủ trên phạm vi toàn bộ công ty, tập đoàn, thay vì chỉ áp dụng cho một bộ phận hay một sản phẩm cụ thể.

Jurisdiction


/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃn/

Thẩm quyền 


Mức độ của quyền đưa ra các quyết định và phán quyết pháp lý.

Mandated

/ˈmændeɪtɪd/

Được uỷ quyền 

Việc giao cho người khác thay mặt mình sử dụng quyền mà mình có đuợc một cách hợp pháp.

Private Equity

/ˈpraɪvət ˈekwəti/

Quỹ đầu tư tư nhân


Loại hình quỹ chuyên đầu tư vốn vào các doanh nghiệp tư nhân; hoặc các công ty đại chúng và biến chúng trở thành công ty tư nhân.

Regulations conflict

/ˌreɡjuˈleɪʃn ˈkɑːnflɪkt/

Xung đột các quy định


Ám chỉ việc một đối tượng phải tuân theo một tập hợp các quy định, nhưng các quy định có sự đối lập với nhau.

Separately Managed Account

/ˈseprətli ˈmænɪdʒd əˈkaʊnt/

Tài khoản được quản lý riêng biệt 

Danh mục chứng khoán riêng lẻ do một công ty quản lý tài sản quản lý.

Sub-advisor


/sʌb ədˈvaɪzər/

Cố vấn đầu tư phụ


Một sub-advisor là một người quản lý tiền của bên thứ ba được thuê bởi một công ty quỹ tương hỗ để quản lý một danh mục đầu tư. Sub-advisors thường được tìm ra bởi các công ty quản lý đầu tư vì chuyên môn của họ trong việc quản lý một chiến lược cụ thể.

Termination

/ˌtɜːrmɪˈneɪʃn/

Sự đình chỉ, chấm dứt 

Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.

Verification

/ˌverɪfɪˈkeɪʃn/

Xác minh 

Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.