[ACCA FM/F9] - Từ điển môn Financial Management
  1. SAPP Knowledge Base
  2. Từ điển Chuyên ngành ACCA
  3. [ACCA FM/F9] - Từ điển môn Financial Management

[Topic 5] Management of Working Capital (3) - Receivables and Payables (Quản lý vốn lưu động - Các khoản phải thu và phải trả)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Quản lý vốn lưu động - Các khoản phải thu và phải trả.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

Arithmetical question  

/əˈrɪθ.mə.tɪk ˈkwes.tʃən/

Các câu hỏi số học

Các câu hỏi đặt ra trong cuộc thẩm tra số học, thường liên quan đến việc quản lý các khoản phải thu, nhằm xem xét nên hay không một sự thay đổi trong chính sách thu

Bad reputation

/bæd ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/

Tiếng xấu

Một doanh nghiệp lớn có thể bị mang tiếng xấu nếu họ chậm thanh toán tiền hàng cho một nhà cung cấp

Bank overdraft rate

/bæŋk ˈoʊ.vɚ.dræft reɪt/

Tỷ lệ thấu chi ngân hàng

Lãi suất trên khoản vay thấu chi ngân hàng mà người vay phải gánh, thường gấp 1.5 lần lãi suất thông thường

Collection procedure

/kəˈlek.ʃən prəˈsiː.dʒɚ/

Thủ tục trưng thu

Các thủ tục mà những người có trách nhiệm bằng nhiều bước (gửi thư yêu cầu, gọi điện, nhờ một bên thứ 3 như luật sư,...) sẽ tuân theo nhằm thu được một khoản chi phí nào đó, ví dụ: Thu thuế

Credit check

/ˈkred.ɪt tʃekz/

Kiểm tra tín dụng

Là công việc kiểm tra, đối chiếu khả năng chi trả tín dụng trong quá khứ của một cá nhân khi họ muốn vay tín dụng

Credit limit

/ˈkred.ɪt ˈlɪm.ɪt/

Hạn mức tín dụng

Mức tín dụng tối đa có thể cho vay bởi một tổ chức tín dụng áp dụng cho một cá nhân

Credit rating agency

/ˈkred.ɪt ˈreɪ.t̬ɪŋ ˈeɪ.dʒən.si/

Cơ quan xếp hạng tín dụng

Là những công ty chuyên xếp hạng tín nhiệm đối với các nhà phát hành nợ/chứng khoán, hoặc đối chiếu với bản thân các loại công nợ/chứng khoán. Trong một số trường hợp, các nhà cung cấp dịch vụ dưới nợ cũng được xếp hạng

Credit term

/ˈkred.ɪt tɜrmz/

Kỳ hạn thanh toán

Thời hạn của một khoản vay kéo dài từ lúc tiền được gửi đi đến khi số tiền cần phải được trả lại theo quy định chung hoặc quy định trong hợp đồng

Efficient management

/ɪˈfɪʃ.ənt ˈmæn.ədʒ.mənt/

Quản lý có hiệu suất hoạt động

Phương pháp quản lý về hiệu suất hoạt động sao cho cùng một lượng yếu tố đầu vào sao cho cùng một lượng yếu tố đầu vào có thể cho ra nhiều sản phẩm nhất

Examination arithmetic

/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən əˈrɪθ.mə.tɪk/

Thẩm tra số học

Một dạng toán tài chính

Free finance

/friː ˈfaɪ.næns/

Tài chính tự do

Một công ty hiện nay có thể yêu cầu thời hạn thanh toán đến 40 ngày từ nhà cung cấp (thường chỉ là 30 ngày)

Insured

/ɪnˈʃʊrd/

Được bảo đảm

Với một mức cho phí cao, một bên khác sẽ chịu trách nhiệm cho bất kỳ khoản nợ xấu nào (áp dụng với phương pháp bao thanh toán)

Invoice discounting and factoring

/ˈɪn.vɔɪs ˈdɪskaʊntɪŋ ənd ˈfæk.tɚ.ɪŋ/

Chiết khấu hóa đơn và hoạt động bao thanh toán

Là 2 phương pháp mà doanh nghiệp lựa chọn để xử lý các hóa đơn hoặc khoản nợ khó đòi của mình. Bao thanh toán là việc bán các khoản phải thu, trong khi chiết khấu hóa đơn là việc vay khi mà khoản phải thu được sử dụng làm tài sản thế chấp

Late Payment Act

/leɪt ˈpeɪ.mənt ækt/

Đạo luật thanh toán trễ

Là một đạo luật được ban hành ở Vương quốc Anh vào năm 1998 nhằm cho phép các công ty nhỏ đánh một khoản lãi 8% vượt qua các mức lãi cơ bản trên hóa đơn mua hàng của một công ty lớn nếu họ chưa thanh toán sau 30 ngày

Level of factoring

/ˈlev.əl ɑːv ˈfæk.tɚ.ɪŋ/

Hạn mức bao thanh toán

Tổng số dư tối đa của các khoản phải thu được bao thanh toán trong một khoảng thời gian nhất định theo thoả thuận của đơn vị bao thanh toán và bên bán hàng trong hợp đồng bao thanh toán

Non-recourse factoring

/ˌnɑːn ˈriː.kɔːrs ˈfæk.tɚ.ɪŋ/

Bao thanh toán miễn truy đòi

Là hình thức BTT mà đơn vị thực hiện BTT chịu toàn bộ rủi ro khi bên mua hàng không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ thanh toán các khoản phải thu. Đơn vị BTT chỉ có quyền đòi lại số tiền ứng trước cho bên bán hàng trong trường hợp bên mua hàng từ chối thanh toán khoản phải thu do bên bán hành giao hàng không đúng hợp đồng hay một lý do nào khác không liên quan đến khả năng thanh toán của bên mua hàng

Overdue invoice

/ˌoʊ.vɚˈduː ˈɪn.vɔɪs/

Hóa đơn hết hạn

Các hóa đơn đề nghị thanh toán đã quá hạn, không còn hiệu lực

Payment record

/ˈpeɪ.mənt rɪˈkɔːrd/

Bảng kê thanh toán

Bảng kê thanh toán của một các nhân trong quá khứ. Có giá trị tham khảo xem một cá nhân trong quá khứ đã từng thanh toán tín dụng muộn hay không thanh toán 

Receivables management

/rɪˈsiːvəblz ˈmæn.ədʒ.mənt/

Quản lý khoản phải thu

Có thể nói hầu hết các công ty đều phát sinh các khoản phải thu nhưng với mức độ khác nhau, từ mức không đáng kể cho đến mức không thể kiểm soát nổi. Kiểm soát khoản phải thu liên quan đến việc đánh đổi giữa lợi nhuận và rủi ro.

Settlement discount

/ˈset̬.əl.mənt ˈdɪs.kaʊnt/

Chiết khấu thanh toán

Chiết khấu được đưa ra bởi người bán để nhằm khuyến khích người mua chịu thanh toán sớm

Trade and bank reference

/treɪd ənd bæŋk ˈref.ɚ.əns/

Nguồn tham khảo thương mại và ngân hàng

Khi muốn kiểm tra khả năng tín dụng của một khách hàng, có thể tham khảo từ các ngân hàng hoặc các hoạt động thương mại trước đây

With-recourse factoring

/wɪð ˈriː.kɔːrs ˈfæk.tɚ.ɪŋ/

Bao thanh toán được truy đòi

Là hình thức BTT mà đơn vị thực hiện BTT có quyền truy đòi lại số tiền đã ứng trước cho bên bán hàng khi mua hàng không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ thanh toán các khoản phải thu

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy