[ACCA TX/F6] - Từ điển môn Taxation

[Topic 6] Tax Administration (Quản lý thuế)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Quản lý thuế.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

Administrative sanctions 

/ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv ˈsæŋk.ʃən/  

Xử phạt hành chính 

Các hành động được thực hiện để xử phạt việc vi phạm hành chính.

Affiliated units 

/əˈfɪlieɪtɪd ˈjuː.nɪt/

Đơn vị trực thuộc 

Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp có phát sinh nghĩa vụ thuế kê khai nộp thuế trực tiếp với cơ quan thuế. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc tổng công ty, trực thuộc doanh nghiệp có phát sinh nghĩa vụ thuế

Appointment note 

/əˈpɔɪnt.mənt nəʊt/

Giấy lưu lịch hẹn

Authentication

/ɔːˈθen.tɪ.keɪt/

Công nhận 

Hành động chứng minh cái gì đó là chính hãng hay là thật

Bankruptcy procedures 

/ˈbæŋ.krəpt.si prəˈsiː.dʒər/

Thủ tục phá sản 

Là những công việc cụ thể mà chúng ta phải làm theo một trật tự nhất định khi muốn tuyên bố phá sản

Business households 

/ˈbɪz.nɪs ˈhaʊs.həʊld/

Hộ gia đình kinh doanh

Do một cá nhân là công dân Việt Nam hoặc một nhóm người hoặc một hộ gia đình làm chủ, chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm, sử dụng không quá mười lao động, không có con dấu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh

Business individual 

/ˈbɪz.nɪs ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/

Cá nhân kinh doanh 

Một đối tượng đăng ký thuế. Cá nhân kinh doanh có thể là người Việt Nam hoặc người nước ngoài và có hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, hàng hoá

Business registration agencies 

/ˈbɪz.nɪs ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən ˈeɪ.dʒən.si/

Văn phòng đăng ký kinh doanh 

Cơ quan hành chính thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng do UBND Thành phố quyết định thành lập 

Business suspension 

/ˈbɪz.nɪs səˈspen.ʃən/

Tạm ngừng kinh doanh 

Doanh nghiệp tạm thời không thực hiện những hoạt động kinh doanh trong khoảng thời gian không quá 2 năm, nghĩa là doanh nghiệp không được ký kết hợp đồng, không được xuất hóa đơn hay có bất kỳ hoạt động nào khác. Sau khi hết thời hạn doanh nghiệp phải hoạt động trở lại nếu không phải làm thủ tục giải thể, chuyển nhượng

Civil acts

/ˈsɪv.əl ækt/

Hành vi dân sự 

Commercial banks 

/kəˈmɜː.ʃəl bæŋk/

Ngân hàng thương mại 

Tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền ký gửi từ khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán

Complete amendment dossier

/kəmˈpliːt əˈmend.mənt ˈdɒs.i.eɪ/

Hồ sơ sửa đổi hoàn chính

Consolidating enterprises

/kənˈsɒlɪdeɪtɪŋ ˈɛntəpraɪzɪz/

Hợp nhất doanh nghiệp

Doanh nghiệp hợp nhất là doanh nghiệp mới, tiếp nhận toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp bị hợp nhất chuyển sang. Các doanh nghiệp bị hợp nhất sẽ bị chấm dứt hiệu lực mã số thuế

Consular offices

/ˈkɒnsjʊlər ˈɒfɪsɪz/

Cơ quan lãnh sự

Cơ quan quan hệ đối ngoại của nhà nước việt nam ở nước ngoài, nhằm thực hiện chức năng lãnh sự trong một khu vực lãnh thổ nhất định của nước tiếp nhận, trên cơ sở thỏa thuận giữa hai nước hữu quan

Contractor license

/kənˈtræktə ˈlaɪsəns/

Giấy phép thầu

Là giấy phép dùng để quản lý hoạt động của Nhà thầu xây dựng nước ngoài tại Việt Nam

Department of Taxation

/dɪˈpɑːtmənt ɒv tækˈseɪʃən/

Cục thuế

Cơ quan thuế cấp tỉnh

Direct tax payment

/dɪˈrɛkt tæks ˈpeɪmənt/

Nộp thuế trực thu

Thuế được trả trực tiếp bởi một cá nhân hoặc một tổ chức

General Department of taxation

/ˈʤɛnərəl dɪˈpɑːtmənt ɒv tækˈseɪʃən/

Tổng cục thuế

Cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý nhà nước về các khoản thu nội địa trong phạm vi cả nước, bao gồm: thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là thuế); tổ chức quản lý thuế theo quy định của pháp luật

International organizations 

/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl ˌɔːgənaɪˈzeɪʃənz /

Tổ chức quốc tế

Nhóm có thành viên từ nhiều quốc gia, chính phủ hoặc phi chính phủ có lợi nhuận hoặc phi lợi nhuận

Interval

/ˈɪn.tə.vəl/

Khoảng thời gian tạm nghỉ

Investment certificate 

/ɪnˈvɛstmənt səˈtɪfɪkɪt/

Chứng nhận đầu tư

Joint management board 

/ʤɔɪnt ˈmænɪʤmənt bɔːd/

Ban quản lý chung

Law of Officials and Officers

/lɔː ɒv əˈfɪʃəlz ænd ˈɒfɪsəz/

Luật cán bộ, viên chức

Luật quy định về cán bộ, viên chức

Law on Tax administration

Luật quản trị thuế

Các quy định về việc quản lý các loại thuế, các khoản thu khác thuộc ngân sách của nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý và thu theo quy định của pháp luật

Managing units

Đơn vị quản lý

Đơn vị có “đơn vị trực thuộc”

Merging enterprises

Sáp nhập doanh nghiệp

Doanh nghiệp nhận sáp nhập sẽ giữ nguyên mã số thuế và chịu toàn bộ trách nhiệm về nghĩa vụ thuế của các doanh nghiệp bị sáp nhập. Các doanh nghiệp bị sáp nhập sẽ bị chấm dứt hiệu lực mã số thuế

Non-agricultural land

Đất phi nông nghiệp

Đất đai có thể được gọi là đất phi nông nghiệp, nếu bất kỳ hoạt động nào có tính chất phát triển được chuyển sang từ đất đai làm cho đất không phù hợp để canh tác.

Operation office certificate 

/ɒp.ərˈeɪʃən ˈɒf.ɪs səˈtɪf.ɪ.kət/

Giấy xác nhận đăng ký văn phòng điều hành

Petroleum contracts 

/pəˈtrəʊ.li.əm ˈkɒn.trækt/

Hợp đồng dầu khí 

Hợp đồng liên quan đến hoạt động tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí

Reassurance 

/ˌriː.əˈʃɔː.rəns/  

Tái bảo hiểm 

Registration declaration sheet 

/ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/ʃiːt/ 

Tờ khai đăng ký 

Revoke 

/rɪˈvəʊk/

Thu hồi, rút lại 

Là việc nói chính thức rằng một thỏa thuận, một sự cho phép, một điều luật,... Không còn hiệu lực nữa

Shutdown 

/ˈʃʌt.daʊn/  

Sự ngưng hoạt động 

Là dịp khi một công ty hoặc số lượng lớn máy móc ngừng hoạt động, thường xuyên xảy ra trong khoảng thời gian

State budget 

/steɪt ˈbʌdʒ.ɪt/  

Ngân sách nhà nước 

Là toàn bộ các khoản thu, chi của nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong một năm để bảo đảm thực hiện các chức năng của nhà nước

Sub-department of Taxation 

/sʌb dɪˈpɑːt.mənt əv tækˈseɪ.ʃən/ 

Chi cục thuế 

Ở các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là chi cục thuế cấp huyện) trực thuộc cục thuế cấp tỉnh

Submit 

/səbˈmɪt/

Đệ trình 

Đưa ra hoặc đề xuất thứ gì đó cho một quyết định được đưa ra bởi những người khác

Tax administration 

/tæks ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

Quản trị thuế 

Khâu tổ chức, phân công trách nhiệm cho các bộ phận trong cơ quan thuế; xác lập mối quan hệ phối hợp giữa các bộ phận một cách hữu hiệu trong việc thực thi các chính sách thuế

Tax administration 

/tæks ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

Quản lý thuế 

Khâu tổ chức, phân công trách nhiệm cho các bộ phận trong cơ quan thuế; xác lập mối quan hệ phối hợp giữa các bộ phận một cách hữu hiệu trong việc thực thi các chính sách thuế

Tax authorities 

/tæks ɔːˈθɒr.ə.ti/ 

Cơ quan thuế 

Một tổ chức có trách nhiệm chính là thu thập các loại thuế

Tax code 

/tæks kəʊd/

Mã thuế 

Một dãy số, chữ cái hoặc kí tự do cơ quan quản lý cấp cho người nộp thuế theo quy định của Luật quản lý thuế

Tax code invalidation 

/tæks kəʊd əˈmend.mənt/ 

Hủy bỏ hiệu lực mã số thuế 

Tax inspection record 

/tæks ɪnˈspek.ʃən rɪˈkɔːd/

Biên bản kiểm tra thuế 

Tax officials 

/tæks əˈfɪʃ.əl/  

Cán bộ thuế 

Người triển khai thực hiện hệ thống chính sách thuế, nhằm làm cho hệ thống thuế được thực hiện đầy đủ, đúng đắn và kịp thời nhất, phát huy được các vai trò của thuế đối với nhà nước và nền kinh tế, xã hội

Tax registration 

/tæks ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/

Đăng ký thuế 

Việc một người nộp thuế thực hiện khai báo sự hiện diện của mình và nghĩa vụ phải nộp một hoặc một số loại thuế với cơ quan quản lý

Tax registration amendment 

/tæks ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ əˈmend.mənt/

Sửa đổi đăng ký thuế

Tax registration database 

/tæks ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən ˈdeɪ.tə.beɪs/

Dữ liệu đăng ký thuế 

Các thông tin, dữ liệu liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế của các doanh nghiệp do cơ quan thuế thu thập, phân tích, lưu giữ, cập nhật và quản lý từ các nguồn khác nhau

Tax registration dossiers 

/tæks ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən ˈdɒs.i.eɪ/

Hồ sơ đăng ký thuế 

The acquiree company 

/ðiːəˌkwʌɪəˈri ˈkʌmp(ə)ni/

Doanh nghiệp bị sáp nhập 

Khi có Hợp đồng sáp nhập theo quy định của Luật Doanh nghiệp, các doanh nghiệp bị sáp nhập phải thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế với cơ quan thuế

The acquirer company 

/ðiː əˈkwaɪər ˈkʌm.pə.ni/ 

Doanh nghiệp nhận sáp nhập 

Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp nhận sáp nhập phải làm thủ tục thay đổi thông tin đăng ký thuế (trường hợp sáp nhập phát sinh thay đổi thông tin đăng ký thuế)

The transferee company 

/ðiːˌtrænsfəˈriː ˈkʌm.pə.ni/

Công ty được chuyển nhượng 

Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp hợp nhất phải làm thủ tục đăng ký thuế để được giấy chứng nhận đăng ký thuế mới. Hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký mới doanh nghiệp

The transferor companies 

/ðiː trænsˈfɜːrər ˈkʌm.pə.ni/

Doanh nghiệp bị nhượng lại 

Khi có Hợp đồng hợp nhất theo quy định của Luật Doanh nghiệp, các doanh nghiệp bị hợp nhất phải thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế với cơ quan thuế

Transaction papers

/trænˈzæk.ʃən ˈpeɪ·pərz/

Các giấy tờ giao dịch

Hóa đơn, chứng từ mua, bán hàng hóa, dịch vụ, sổ sách kế toán, hợp đồng kinh tế và các giấy tờ, tài liệu có liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế

Violations

/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Vi phạm

Một hành động phá vỡ hoặc chống lại một thứ gì đó, đặc biệt như là luật, các thỏa thuận, nguyên lý hoặc thứ gì đó mà nên được tôn trọng

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy