[ACCA FA/F3] - Từ điển môn Financial Accounting
  1. SAPP Knowledge Base
  2. Từ điển Chuyên ngành ACCA
  3. [ACCA FA/F3] - Từ điển môn Financial Accounting

[Topic 11] Control Account (Tài khoản kiểm soát)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Tài khoản kiểm soát.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx
Cash Control Account
/kæʃ kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát tiền
Một tài khoản trong đó lưu giữ các giao dịch liên quan đến tất cả tổng số tiền thu và chi. Số dư trên tài khoản này bất cứ lúc nào sẽ là tổng số tiền hiện doanh nghiệp đang nắm giữ
Cash Discount (Settlement Discount)
/kæʃ ˈdɪskaʊnt/
Chiết khấu thanh toán
Chiết khấu thanh toán chính là khoản mà người bán giảm trừ cho người mua khi thanh toán trước thời hạn
Contra Entries
/ˈkɒntrə ˈentriz/
Bút toán cấn trừ
Control Account
/kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát
Một tài khoản được sử dụng để ghi chép toàn bộ lượng tiền được nhập vào một số các tài khoản. Nó cũng hoạt động như việc kiểm tra tính chính xác của các tài khoản
Creditors Ledger Control Account
/ˈkredɪtə(r)z ˈledʒə(r) kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát các khoản phải trả
Một tài khoản trong đó lưu giữ các giao dịch liên quan đến tất cả tổng sổ các khoản vay. Số dư trên tài khoản này bất cứ lúc nào sẽ là tổng số tiền doanh nghiệp vay tại thời điểm đó
Debtors Ledger Control Account
/ˈdetə(r)z ˈledʒə(r) kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát các khoản phải thu
Một tài khoản dùng để ghi chép các nghiệp vụ liên quan đến tất cả các khoản phải thu.Số dư tài khoản kiểm soát các khoản phải thu tại mọi thời điểm sẽ bằng tổng lượng tiền khách hàng nợ doanh nghiệp tại thời điểm đó
Dishonoured Cheques
/dɪsˈɒnə(r)d tʃeks/
Séc không được chấp nhận
Nominal Ledger
/ˈnɒmɪnl ˈledʒə(r)/ Sổ Cái
Sổ cái
Omitted Invoices And Credit Notes
/əˈmɪttid ˈɪnvɔɪsiz ənd ˈkredɪt nəʊts/
Hóa đơn bị thiếu và giấy báo có
Operation Of Control Account
/ˌɒpəˈreɪʃn əv kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Sự hoạt động của các tài khoản kiểm soát
Payables Control Account
/ˈpeɪəblz kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát các khoản phải trả
Dùng để giảm thiểu rủi ro mất mát, thua lỗ trong chức năng chi trả của kế toán
Payments In Transit
/ˈpeɪmənts ɪn ˈtrænzɪt/
Khoản thanh toán đang chuyển
Khoản tiền chuyển liên ngân hàng đã ghi nhận trong sổ quỹ nhưng chưa được ghi nhận vào sổ phụ ngân hàng
Posting Errors
/ˈpəʊstɪŋ ˈerə(r)z/
Sai sót khi vào sổ
Reasonable For Reconciliation
/ˈriːznz fə(r) ˌrekənsɪliˈeɪʃn/
Lý do đối chiếu tài khoản
Các lý do dẫn đến sai lệch giữa sổ quỹ và sổ phụ ngân hàng và cần thực hiện đối chiếu để tìm ra chênh lệch
Receivables Control Account
/rɪˈsiːvəblz kənˈtrəʊl əˈkaʊnt/
Tài khoản kiểm soát các khoản phải thu
Một tài khoản dùng để ghi chép các nghiệp vụ liên quan đến tất cả các khoản phải thu.Số dư tài khoản receivables control account tại mọi thời điểm sẽ bằng tổng lượng tiền nợ doanh nghiệp tại thời điểm đó từ các khoản phải thu của nó
Refunds To Customers
/ˈriːfʌnd tə ˈkʌstəmə(r)z/
Trả lại tiền cho khách hàng
Total Record
/ˈtəʊtl ˈrekɔːd/
Tổng các ghi nhận
Trade Discount
/treɪd ˈdɪskaʊnt/
Chiết khấu thương mại
Một sự giảm trong giá niêm yết, được cho bởi người bán buôn hoặc người sản xuất tới một người bán lẻ. Nó thường được cho trong lệnh mua hàng số lượng lớn
Trade Discount Allowed
/treɪd ˈdɪskaʊnt əˈlaʊd/
Chi phí chiết khấu thương mại
Là khoản tiền doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua với số lượng lớn
Trade Discount Received
/treɪd ˈdɪskaʊnt rɪˈsiːvd/
Chiết khấu thương mại được hưởng
Số tiền được chiết khấu khi mua hàng với số lượng lớn do bên bán niêm yết sẵn

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy