[ACCA LW/F4] - Từ điển môn Corporate and Business Law
  1. SAPP Knowledge Base
  2. Từ điển Chuyên ngành ACCA
  3. [ACCA LW/F4] - Từ điển môn Corporate and Business Law

[Topic 2] Sources of law (Nguồn của luật pháp)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Nguồn của luật pháp.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

Bye-law

/baɪ-lɑː/

Luật địa phương

Quy định hoặc luật do một tổ chức hoặc cộng đồng thiết lập để tự điều chỉnh, khi được một số cơ quan cấp trên cho phép hoặc quy định.

Case law

/ˈkeɪs ˌlɑː/

Án lệ

Đường lối giải thích và áp dụng luật pháp của các Toà án về một điểm pháp lí, đường lối này đã được coi như một tiền lệ, khiến các thẩm phán sau đó có thể noi theo trong các trường hợp tương tự.

Committee

/kəˈmɪt.i/

Ủy ban tổ chức

Một cơ quan của một hoặc nhiều người là cấp dưới của một hội đồng có chủ ý. Thông thường, hội đồng gửi các vấn đề vào một ủy ban như một cách để khám phá chúng đầy đủ hơn là có thể nếu chính hội đồng đang xem xét chúng.

Conflict of law

/ˈkɑːn.flɪkt əv lɑː/

Xung đột pháp lý

Hiện tượng hai hay nhiều hệ thống pháp luật khác nhau cùng có thể được áp dụng để điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh.

Contract

/ˈkɑːn.trækt/

Hợp đồng

Một cam kết giữa hai hay nhiều bên để làm hoặc không làm một việc nào đó trong khuôn khổ pháp luật.

Convention

/kənˈven.ʃən/

Quy ước

Một tập hợp các tiêu chuẩn, chuẩn mực, chuẩn mực xã hội hoặc tiêu chí được chấp nhận, thường được chấp nhận, thường có hình thức luật tục.

Customer duties

/ˈkʌs.tə.mɚ ˈdʒuː.ti/

Thuế quan

Thuế đánh vào hàng hóa khi di chuyển qua cửa khẩu của một quốc gia. Thuế quan hóa là việc chuyển các biện pháp phi thuế quan thành tương đương thuế quan ràng buộc.

Delegated legislation

/ˈdel.ə.ɡət ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən /

Ủy quyền lập pháp

Luật được thực hiện bởi một số người hoặc cơ quan khác ngoài quốc hội, nhưng với sự cho phép của quốc hội. Chính quyền được quy định trong một đạo luật của quốc hội, được gọi là Đạo luật cho phép tạo ra cấu trúc của luật và sau đó ủy quyền cho các quyền khác để đưa ra luật chi tiết hơn trong khu vực.

Embargo

/ɪmˈbɑː.ɡoʊ/

Cấm vận

Cấm vận là hành động chính phủ các quốc gia ban hành lệnh cấm nhập khẩu một hoặc nhiều loại hàng hóa từ một quốc gia khác.

Enabling legislation

/ɪˈneɪblɪŋ ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən/

Ủy quyền hành pháp

Pháp luật được trao cho các quan chức thích hợp quyền thực thi hoặc hành pháp pháp luật.

Extrinsic aids

/ekˈstrɪn.zɪk eɪds/

Tài liệu bên ngoài

Tài liệu không có trong quy chế, nhưng có thể giúp làm rõ ý nghĩa mà Nghị viện dự định (ví dụ như bản ghi nhớ giải thích và bài phát biểu của quốc hội, hoặc báo cáo của ủy ban cải cách luật đã thông báo về sự thay đổi lập pháp).

General Council

/ˈdʒen.ər.əl ˈkaʊn.səl/

Đại hội đồng

Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó

General principle

/ˈdʒen.ər.əl ˈprɪn.sə.pəl/

Các nguyên tắc chung

Hệ thống các quan điểm, tử tưởng xuyên suốt toàn bộ hoặc một giai đoạn nhất định đòi hỏi các tổ chức và cá nhân phải tuân theo.

Golden rule/Golden law

/ˌɡoʊl.dən ˈruːl/ 

/ˈɡoʊl.dən la:/

Luật vàng

Qui luật được mọi người trên thế giới xem là quy luật ngắn gọn nhất để mọi người có thể theo, làm người gương mẫu, đã có từ nhiều ngàn năm trong các nền văn minh cổ đại của Babylon, Ai Cập, Ấn Độ, Do Thái, Trung Quốc…

Hidden export subsidies and import restriction

/ˈhɪd.ən ˈek.spɔːrt ˈsʌb.sə.dis ən ˈɪm.pɔːrt rɪˈstrɪk.ʃən/

Trợ cấp nhập khẩu và hạn chế nhập khẩu

Việc chính phủ các quốc gia sẽ đưa ra các khoản trợ cấp hoặc hỗ trợ cho hoạt động xuất khẩu và các biện pháp để hạn chế nhập khẩu.

Import quota

/ˈɪm.pɔːrt ˈkwəʊ.tə/

Hạn ngạch nhập khẩu

Hạn ngạch nhập khẩu là việc hạn chế về số lượng sản phẩm được phép nhập khẩu vào một quốc gia.

International Chamber of Commerce – ICC

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtʃeɪm.bər əv ˈkɒm.ɜːs/

Phòng thương mại quốc tế

Tổ chức kinh doanh thế giới, cho phép doanh nghiệp bảo đảm hòa bình, thịnh vượng và cơ hội cho tất cả mọi người. ICC được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất khi không có hệ thống qui tắc nào trên thế giới chi phối các quan hệ thương mại, đầu tư, tài chính hoặc thương mại.

International Institute for the Unification of Private Law – UNIDROIT

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈɪn.stə.tuːt fɔːr ðiː ˌjuː.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən əv ˈpraɪ.vət la:/

Viện quốc tế thống nhất luật tư

Một tổ chức liên chính phủ với mục tiêu là hài hòa luật pháp quốc tế giữa các quốc gia thông qua các quy tắc thống nhất, công ước quốc tế và sản xuất luật mẫu, bộ nguyên tắc, hướng dẫn và hướng dẫn.

International legal regulation

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈliː.ɡəl ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/

Luật thương mại quốc tế

Bao gồm những quy tắc và tập quán phù hợp để thực hiện trao đổi thương mại giữa các quốc gia. Tuy nhiên, nó cũng được dùng một cách không chính xác trong lối viết pháp lý như là thương mại giữa các khu vực kinh tế tư nhân của các nước.

International trade

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd/

Thương mại quốc tế

Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các nước thông qua hoạt động xuất khẩu (bán) và nhập khẩu (mua).

Legal guide

/ˈliː.ɡəl ɡaɪd/

Hướng dẫn pháp lý

Các phương pháp sử dụng các cơ sở của lý luận, sự vận dụng, áp dụng có khoa học về pháp luật, về phương pháp nghiên cứu một cách có hệ thống.

Legislation

/ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən/

Pháp chế

Một chế độ và trật tự pháp luật trong đó tất cả các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác. Pháp chế cũng biểu thị quá trình tạo lập nên pháp luật.

Ministerial Conference

/ˌmɪn.ɪˈstɪə.ri.əl ˈkɒn.fər.əns/

Hội nghị Bộ trưởng

Cơ quan lãnh đạo chính trị cao nhất của một tổ chức, họp ít nhất hai năm một lần, thành viên là đại diện cấp Bộ trưởng của tất cả các thành viên. có quyền đưa ra những quyết định về tất cả các vấn đề thuộc các hiệp định đa biên, theo trình tự ra quyết định được quy định tại Hiệp định thành lập tổ chức đó và các hiệp định đa biên.

Organisation for Economic Co-operation and Development – OECD

/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən fɔːr iː.kəˈnɑː.mɪk koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən ən dɪˈvel.əp.mənt/

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

Tổ chức quốc tế được thành lập với mục đích xây dựng các nền kinh tế mạnh ở các nước thành viên, thúc đẩy và nâng cao hiệu quả kinh tế thị trường, mở rộng thương mại tự do và góp phần phát triển kinh tế ở các nước công nghiệp.

Protectionism

/prəˈtek.ʃən.ɪ.zəm/

Bảo hộ thương mại

Việc áp dụng nâng cao một số tiêu chuẩn thuộc các lĩnh vực như chất lượng, vệ sinh, an toàn, lao động, môi trường, xuất xứ hay việc áp đặt thuế xuất nhập khẩu cao đối với một số mặt hàng nhập khẩu nào đó để bảo vệ ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong nước.

Public international law

/ˈpʌb.lɪk ɪn.təˌnæʃ.ən.əl ˈlɔː/

Công pháp quốc tế

Hệ thống pháp luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ chính trị, văn hóa, xã hội, khoa học kỹ thuật... nảy sinh giữa các quốc gia trong quan hệ hợp tác với nhau.

Secretariat

/ˌsek.rəˈter.i.ət/

Ban thư ký Ủy ban

Chịu trách nhiệm về công tác tổ chức và chuẩn bị cho các hoạt động của Ủy ban; trợ giúp Ủy ban việc xem xét các vấn đề thuộc phạm vi thẩm quyền của Ủy ban.

Tariffs or customs duties

/ˈtær.ɪfs ɔːr ˈkʌs·təmz

ˈdʒuː.tis/

Thuế và nghĩa vụ thuế hải quan

Thuế quan hay thuế hải quan là thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu

The United Nations – UN

/jʊˌnaɪ.t̬ɪd ˈneɪ.ʃənz/

Liên hợp quốc

Một tổ chức liên chính phủ có nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia, thực hiện sự hợp tác quốc tế, làm trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế và các mục tiêu chung

Treaty

/ˈtriː.ti/

Hiệp ước

Một thỏa thuận theo luật quốc tế được đưa vào bởi các tác nhân trong luật quốc tế, cụ thể là các quốc gia có chủ quyền và các tổ chức quốc tế.

UN Commission on International Trade Law – UNCITRAL

/ˌjuːˈen kəˈmɪʃ.ən ɒn ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd la:/

Ủy ban Liên hiệp quốc về Luật Thương mại Quốc tế

Được Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc thành lập theo Nghị quyết 2205 (XXI) năm 1966 "để thúc đẩy tiến bộ hài hòa và thống nhất của pháp luật thương mại quốc tế".

World Trade Organisation – WTO

/ˌwɜːld ˈtreɪd ɔː.ɡən.aɪˌzeɪ.ʃən/

Tổ chức thương mại Thế giới

Tổ chức quốc tế, được thành lập vào năm 1995, có tiền thân là Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT). Mục đích thành lập WTO là thông qua tự do hoá thương mại và một hệ thống pháp lý chung làm căn cứ để các thành viên hoạch định và thực hiện chính sách nhằm mở rộng sản xuất, thương mại hàng hoá và dịch vụ, nâng cao mức sống, tạo thêm việc làm cho nhân dân các nước thành viên.

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy