[ACCA TX/F6] - Từ điển môn Taxation

[Topic 4] Value-added Tax (Thuế giá trị gia tăng)

Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Thuế giá trị gia tăng.

Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx

A damage assessment 

/ə ˈdæmɪdʒ əˈsesmənt/

Đánh giá thiệt hại 

Quá trình thu thập thông tin, thống kê và phân tích về mức độ ảnh hưởng tiêu cực của thiên tai đối với con người, nền kinh tế và môi trường tại địa phương hoặc quốc gia nào đó. Đánh giá thiệt hại nhằm xác định mức độ, phạm vi ảnh hƣởng tiêu cực của thiên tai đối với con người, tài sản và môi trường tại địa bàn xảy ra thiên tai từ đó đề xuất các phương án để khắc phục hậu quả

A debt offsetting 

/ə det ˈɔːfsetɪŋ/

Bù trừ công nợ 

Bù trừ nợ xảy ra khi công ty của bạn cho phép một doanh nghiệp khác để giải phóng toàn bộ hoặc một phần của số tiền còn nợ do vay nợ hoặc nghĩa vụ tiền tệ khác cho công ty của bạn. Bạn bù đắp các khoản nợ bằng cách trừ đi những gì doanh nghiệp khác nợ doanh nghiệp của bạn từ số tiền mà công ty của bạn nợ họ

A manifest of remaining invoices

 /ə ˈmænɪfest əv rɪˈmeɪnɪŋ ˈɪnvɔɪs/

Bảng kê hóa đơn chưa sử dụng

A power of attorney 

/ə ˈpaʊər əv əˈtɜːrni/

Quyền ủy nhiệm 

Quyền hành động, thực thi với tư cách là người ủy quyền.

Aforementioned 

/əˌfɔːrˈmenʃənd/

Đã được nói ở trên

Aforesaid request 

/əˈfɔːrsed rɪˈkwest/

Giấy đề nghị như đã nói ở trên

Aggregate

/ˈæɡrɪɡət/

Tổng số

Tổng số được tập hợp từ các số lượng nhỏ

Agro-forestry products 

/ˈæɡroʊfɔːrɪstri ˈprɑːdʌkt/ 

Sản phẩm rừng trồng

Các sản phẩm được sản xuất từ mô hình kết hợp giữa nông nghiệp và trồng cây xung quanh

An adjusted invoice 

/æn əˈdʒʌstɪd ˈɪnvɔɪs/ 

Hóa đơn điều chỉnh

Hóa đơn dùng khi kế toán viết sai hóa đơn làm ảnh hưởng đến số tiền thuế phải nộp hay tiền thuế được khấu trừ, mà hai bên đã kê khai thuế. Các sai sót có thể xảy ra như: sai số lượng hàng hóa, đơn giá, thuế suất thuế giá trị gia tăng, tiền thuế giá trị gia tăng

Bank guarantee 

/bæŋk ˌɡærənˈtiː/

Bảo lãnh ngân hàng 

Là bảo đảm từ các tổ chức cho vay nhằm chắc chắn rằng các trách nhiệm của chủ nợ sẽ được hoàn thành, nghĩa là nếu chủ nợ k thể xử lý được khoản nợ, ngân hàng sẽ là người trả nợ cho chủ nợ

Bears the seal

/ber ðə siːl/

Có đóng dấu treo

Breeding 

/ˈbriːdɪŋ/

Chăn nuôi

Cancellation

/ˌkænsəˈleɪʃn/

Xóa nợ

Card issuance fee 

/kɑːrd ˈɪʃuːəns fiː/

Chi phí phát hành thẻ

Claim a refund 

/kleɪm ə ˈriːfʌnd/

Hoàn thuế 

Sự đề trình lên sở thuế vụ yêu cầu hoàn trả tất cả hay một phần thuế ở năm trước. Thường do sửa lại sai sót hoặc tín dụng hoặc lỗ từ nghĩa vụ thuế năm trước

Claiming fee 

/kleɪmɪŋ fiː/

Phí bồi hoàn

Collateral 

/kəˈlætərəl/

Tài sản bảo đảm tiền vay (Tài sản thế chấp) 

Tài sản mà người đi vay dùng để bảo đảm cho khoản vay. Nếu người vay không trả nợ như cam kết, người cho vay có thể lấy vật thế chấp để bù lại khoản lỗ đã mất

Commercial banks 

/kəˈmɜːrʃl bæŋk/

Ngân hàng thương mại 

Các tổ chức tài chính cung cấp rất nhiều dịch vụ tài chính như dịch vụ tiền gửi và cho vay

Competent authorities 

/ˈkɑːmpɪtənt əˈθɑːrəti/ 

Các cơ quan chức năng 

Cá nhân hoặc tổ chức được ủy quyền hoặc đầu tư hợp pháp thẩm quyền, khả năng hoặc năng lực để thực hiện chức năng được giao

   

Consolidated 

/kənˈsɑːlɪdeɪtɪd/

Hợp nhất (doanh nghiệp) 

Hai hoặc một số công ty cùng loại (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất

Construction consultancy 

/kənˈstrʌkʃn kənˈsʌltənsi/

Tư vấn xây dựng 

Một loại hình tư vấn đa dạng trong công nghiệp xây dựng, kiến trúc, quy hoạch đô thị và nông thôn... Có quan hệ chặt chẽ với tư vấn đầu tư, thực hiện phần việc tư vấn tiếp nối sau việc của tư vấn đầu tư.tư vấn xây dựng giúp cho khách hàng - chủ đầu tư xây dựng - tổ chức việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và tổ chức đấu thầu để mua sắm thiết bị đầu tư, đấu thầu xây lắp công trình, giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu công việc đã hoàn thành

Consular legalization 

/ˈkɑːnsələr ˌliːɡələˈzeɪʃn/

Hợp pháp hóa lãnh sự 

Hợp pháp hóa lãnh sự - về mặt hình thức, là việc chứng thực chữ ký, con dấu trên các giấy tờ, tài liệu do cơ quan/tổ chức nước ngoài cấp cho đương sự và nay đương sự muốn được công nhận giá trị pháp lý của những giấy tờ/tài liệu đó để sử dụng tại việt nam

Contract appendix 

/ˈkɑːntrækt əˈpendɪks/

Phụ lục hợp đồng 

Tài liệu bổ sung ở cuối hợp đồng 

Converted 

/kənˈvɜːrtɪd/

Chuyển đổi 

Thay đổi hoặc làm gì đó thay đổi từ một hình thức, mục đích, hệ thống,.. Thành cái khác

Corresponding 

/ˌkɔːrəˈspɑːndɪŋ/

Tương ứng 

Kết hợp hoặc kết nối với thứ gì đó vừa được đề cập

Credit extension 

/ˈkredɪt ɪkˈstenʃn/

Hoạt động cấp tín dụng

Credit extension

/ˈkredɪt ɪkˈstenʃn/

Gia hạn tín dụng 

(Việc tổ chức tín dụng chấp thuận) kéo dài thêm khoảng thời gian ngoài thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng theo yêu cầu của bên vay. Là một hình thức gia hạn nợ

Credit-invoice 

/ˈkredɪt ˈɪnvɔɪs/ 

Hóa đơn tín dụng 

Những người bán phát hành hóa đơn tín dụng cho nhiều lý do. Nếu một khách hàng thông báo về một với đề về hàng hóa mà họ mua, người bán có thể xuất ra một hóa đơn tín dụng. Nếu khách hàng trả lại sản phẩm chưa sử dụng, người bán có thể phát ra một hóa đơn tín dụng cho lượng tiền trả lại. Nếu khách hàng không hài lòng với dịch vụ được cung cấp, người bán có thể xuất hóa đơn tín dụng cho khách hàng. Hóa đơn tín dụng làm giảm số tiền mà người bán mong muốn nhận được từ khách hàng. Người bán giảm số tiền mà đáng lẽ được nhận cho hóa đơn tín dụng và tăng thu nhập bán hàng và trợ cấp. Người mua giảm số tiền mà họ phải trả cho người bán và làm giảm giá trị hàng tồn kho của mình

Cultipacker 

/kʌltɪ ˈpækər/

Máy vun luống 

Một loại thiết bị nông nghiệp dùng để nghiền các cục đất to, loại bỏ khí trong đất, tạo thành các luống gieo hạt tơi xốp

Customs officials 

/ˈkʌstəmz əˈfɪʃl/ 

Công chức hải quan

Công chức có nhiệm vụ đảm bảo người không được mang hàng hóa vào một nước mà không trả thuế

Declared 

/dɪˈklerd/

Được kê khai 

Được ghi lại một cách rõ ràng theo định kỳ

Deducted 

/dɪˈdʌkt/

Khấu trừ 

Giảm trừ

Deductible 

/dɪˈdʌktəbl/

(N) Khấu trừ; 

(Adj) Có khả năng khấu trừ 

Tính từ miêu tả phần thuế được khấu trừ từ tổng thu nhập đã điều chỉnh để giảm thu nhập thuế và nghĩa vụ thuế

Deduction 

/dɪˈdʌkʃn/

Sự khấu trừ/giảm trừ 

Quá trình giảm trừ tiền hay số tiền được giảm trừ

Deferral 

/dɪˈfɜːrəl/

Gia hạn 

Hành động trì hoãn một cái gì đó để đến thời gian sau thì sẽ thực hiện

Direct method 

/dɪˈrekt ˈmeθəd/

Phương pháp trực tiếp

Documentary evidence

/ˌdɑːkjuˈmentri ˈevɪdəns/

Chứng từ chứng minh 

Ghi nhận gốc như: séc, các bút toán, hoá đơn, ghi nhớ, hóa đơn, chứng từ để hỗ trợ và / hoặc phục vụ như là bằng chứng của một giao dịch kinh doanh

Enforce money collection 

/ɪnˈfɔːrs ˈmʌni kəˈlekʃn/

Thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền

Execute 

/ˈeksɪkjuːt/

Thực hiện 

Làm một công việc hoặc thực hiện một nghĩa vụ, đưa kế hoạch vào thành hành động, ... 

Export entrustment 

/ɪkˈspɔːrt ɪnˈtrʌstmənt/

Hợp đồng ủy thác xuất khẩu 

Chuyển nhượng trách nhiệm xuất khẩu cho người khác

Extraprovincial 

/ˌekstrəprəˈvɪnʃl/

Vãng lai ngoại tỉnh

Extraprovincial construction 

/ˌekstrəprəˈvɪnʃl kənˈstrʌkʃn/

Công trình xây dựng vãng lai ngoại tỉnh

Fertilizer spreader 

/ˈfɜːrtəlaɪzər ˈspredər/  

Máy vãi, rắc phân, bón phân

Máy nông nghiệp thường được dùng để gieo hạt, phân bón

Field leveling device 

/fiːld ˈlevlɪŋ dɪˈvaɪs/

Thiết bị san phẳng đồng ruộng

Thiết bị, máy móc dùng để làm làm tơi xốp và tạo hình cho bề mặt đồng ruộng

Fulfillment of the taxpayer’ tax liability 

/fʊlˈfɪlmənt əv ðə ˈtækspeɪər tæks laɪəˈbɪləti/

Thực hiện nghĩa vụ thuế của người nộp thuế

Incurs 

/ɪnˈkɜːr/

Phát sinh (chi phí)

Inspection 

/ɪnˈspekʃn/

Sự thanh tram kiểm tra

Việc thanh tra, kiểm tra nhằm đảm bảo các thủ tục hành chính, quy trình thực hiện kê khai và nộp thuế chính xác và hợp lý

Invoice publication 

/ˈɪnvɔɪs ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

Phát hành hóa đơn 

Tổ chức kinh doanh trước khi sử dụng hóa đơn cho việc bán hàng hóa, dịch vụ, trừ hóa đơn được mua, cấp tại cơ quan thuế, phải lập và gửi thông báo phát hành hóa đơn. Thông báo phát hành hóa đơn và hóa đơn mẫu phải được gửi đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp chậm nhất năm (05) ngày trước khi tổ chức kinh doanh bắt đầu sử dụng hóa đơn và trong thời hạn mười (10) ngày, kể từ ngày ký thông báo phát hành. Thông báo phát hành hóa đơn gồm cả hóa đơn mẫu phải được niêm yết rõ ràng ngay tại các cơ sở sử dụng hóa đơn để bán hàng hóa, dịch vụ trong suốt thời gian sử dụng hóa đơn

Legitimate 

/lɪˈdʒɪtɪmət/

Hợp pháp 

Được cho phép và chấp nhận theo luật pháp

Logistics service 

/ləˈdʒɪstɪks ˈsɜːrvɪs/

Dịch vụ hậu cần 

Dịch vụ vận chuyển, hỗ trợ

Maritime Code 

/ˈmærɪtaɪm koʊd/

Quy tắc hàng hải 

Quy tắc này điều chỉnh hoạt động hàng hải, bao gồm các quy định về tàu biển, cảng biển, luồng hàng hải, hàng hải, an toàn và an ninh, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các hoạt động khác.Việc sử dụng tàu biển cho các hoạt động kinh tế, văn hoá, xã hội, thể thao,dịch vụ công và mục đích nghiên cứu khoa học - công nghệ.Bộ luật này áp dụng đối với tàu quân sự, tàu dịch vụ công cộng, tàu cá, phương tiện thuỷ nội địa, tàu treo, cảng quân sự, cảng cá, bến bãi, nội địa chỉ trong những trường hợp cụ thể theo quy định của Bộ luật này

Multiple tax periods 

/ˈmʌltɪpl tæks ˈpɪriədz/

Các kỳ kê khai thuế 

Tùy vào loại doanh nghiệp mà có các kỳ kê khai thuế khác nhau. Theo quý thì dành cho doanh nghiệp đã và đang hoạt động có tổng doanh thu năm trước liền từ 20 tỷ trở xuống. Theo tháng là dành cho doanh nghiệp mới thành lập hoặc doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trước liền kề trên 20 tỷ

Not eligible and enforce 

/nɑːt ˈelɪdʒəbl ən ɪnˈfɔːrs/ 

Không đủ tư cách và hiệu lực

Obtained taxpayer 

/əbˈteɪnd ˈtækspeɪər/

Người nộp thuế

Outbound postal and telecommunications services 

/ˈaʊtbaʊnd ˈpoʊstl ən ˌtelikəˌmjuːnɪˈkeɪʃnz ˈsɜːrvɪs/

Dịch vụ bưu chính, viễn thông chiều đi ra nước ngoài

"outbound postal" là hệ thống thu nhận và vận chuyển thư tín ra nước ngoài, "telecommunication services" là các dịch vụ mạng cố định hoặc các dịch vụ di động

Overseas construction 

/ˌoʊvərˈsiːz kənˈstrʌkʃn/

Công trình được xây dựng ở nước ngoài 

Những công trình được xây dựng ở địa bàn lãnh thổ nước khác nhưng do công dân việt nam nắm quyền sở hữu công trình

Overseas reinsurance 

/ˌoʊvərˈsiːz ˌriːɪnˈʃʊrəns/

Tái bảo hiểm ra nước ngoài 

Hành động của các công ty bảo hiểm chuyển một phần rủi ro danh mục cho các nhóm nước ngoài bằng một số hợp đồng để giảm thiểu khả năng phải chi trả một số tiền bảo hiểm lớn 

Overseas securities investment 

/ˌoʊvərˈsiːz səˈkjʊrəti ɪnˈvestmənt/

Đầu tư chứng khoán ra nước ngoài 

Là hành động của 1 công ty hay 1 cá nhân đầu tư vào chứng khoán của công ty ở nước ngoài

Pledge 

/pledʒ/

Thế chấp 

Vật dùng để bảo đảm cho sự trả nợ hoặc thực hiện cam kết, phải chịu mất vật thế chấp nếu không thể trả nợ hay thực hiện lời cam kết

Preprocessed products 

/priːˈprɑːses ˈprɑːdʌkt/ 

Sản phẩm mới qua sơ chế 

Thông thường là các sản phẩm mới được làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, xay, xay bỏ vỏ, xát bỏ vỏ, tách hạt, tách cọng, cắt, ướp muối, bảo quản lạnh (ướp lạnh, đông lạnh), bảo quản bằng khí sunfuro, bảo quản theo phương thức cho hoá chất để tránh thối rữa, ngâm trong dung dịch lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác và các hình thức bảo quản thông thường khác

Presented 

/pri'zentɪd/

Được đưa ra

Preservation 

/ˌprezərˈveɪʃn/

Sự bảo quản 

Hành động nhằm giữ cho một vật nào đó ở trạng thái ban đầu hoặc ở trong điều kiện tốt nhất

Proofs non-cash payments 

/pruːf nɑːn kæʃ ˈpeɪmənt/

Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt 

Chứng từ được sử dụng khi biên lai thanh toán không dùng tiền mặt bị mất hoặc không được cung cấp bởi người bán và không có cách nào khác để chứng minh rằng bạn đã thực hiện trả chi phí kinh doanh

Real estate company 

/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈkʌmpəni/

Cơ sở kinh doanh bất động sản 

Công ty mua bán và cho thuê bất động sản

Recalculate the tax debts 

/reɪˈkælkjuleɪt ðə tæks dets/

Tính lại các khoản tiền thuế nợ

Recipient of refund 

/rɪˈsɪpiənt əv ˈriːfʌnd/ 

Đối tượng được hoàn thuế 

Đó là những đối tượng như sau: cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư đã đăng ký kinh doanh, đăng ký nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, hoàn thuế GTGT đối với dự án đầu tư mới, cơ sở kinh doanh trong tháng (đối với trường hợp kê khai theo tháng), quý (đối với trường hợp kê khai theo quý) có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT khi chuyển đổi cơ cấu hoặc cấu trúc, hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ,đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của pháp luật , là người nước ngoài, cơ sở kinh doanh có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

Refundable tax fluctuates 

/rɪˈfʌndəbl tæks ˈflʌktʃueɪt/

Thuế được hoàn lại thay đổi bất thường

Rice-sowing machine 

/raɪs soʊɪŋ məˈʃiːn/ 

Hệ thống máy sản xuất mạ thảm 

Máy trồng lúa được chuyên biệt hóa để phù hợp với ruộng lúa 

Rootdozer 

/ruːt douzə/

Máy bạt gốc 

Máy được thiết kế với bản kim loại to dùng để đẩy 1 lượng lớn gốc cây sau khi thu hoạch

Secured transaction 

/səˈkjʊrd trænˈzækʃn/

Giao dịch bảo đảm 

Giao dịch nợ hay tín dụng mà người cho vay sử dụng các bảo đảm như vật thế chấp sở hữu bởi người vay và được cho phép lấy hoặc thu hồi vật thế chấp nếu người vay không thể trả nợ

Settlement 

/ˈsetlmənt/

Sự xử lý giải quyết

Shopkeeper software 

/ˈʃɑːpkiːpər ˈsɔːftwer/  

Phần mềm bán hàng 

Một phần mềm công nghệ thông tin nhằm đáp ứng nhu cầu, công tác quản lý cửa hàng, doanh nghiệp như quản lý kho, hàng hóa, khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên. Việc dùng phần mềm bán hàng nay ngày càng phổ biến bởi nó giúp ích cho các doanh nghiệp rất nhiều lúc người quản lý muốn có 1 công cụ để quản lý tất cả các hoạt động kinh doanh hằng ngày dù họ đi công tác hay đang làm việc văn phòng

Simplifying tax formalities 

/ˈsɪmplɪfaɪɪŋ tæks fɔːrˈmælətiz/

Đơn giản hóa các thủ tục thuế 

Đơn giản hóa tthc thuế nhằm cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, hỗ trợ dn khởi nghiệp, hội nhập và phát triển sản xuất kinh doanh, qua đó tích lũy nguồn thu cho NSNN

Subsequent claims 

/ˈsʌbsɪkwənt kleɪmz/ 

Hoàn thuế

Sufficient information 

/səˈfɪʃnt ˌɪnfərˈmeɪʃn/

Đủ thông tin

Supervisory tax authority 

/ˌsuːpərˈvaɪzəri tæks əˈθɔːrəti/

Cơ quan quản lý thuế

Gồm có cơ quan thuế (tổng cục thuế, cục thuế, chi cục thuế) và cơ quan hải quan (tổng cục hải quan, cục hải quan, chi cục hải quan). Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm quản lý thuế như: giải thích, cung cấp thông tin liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế, giữ bí mật thông tin của người nộp thuế, thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế, xóa nợ tiền thuế, xóa nợ tiền phạt,...

Tax corresponding 

/tæks ˌkɔːrəˈspɑːndɪŋ/

Số tiền thuế tương ứng với

Tax offences 

/tæks əˈfens/

Gian lận thuế 

Hành vi gian lận thuế là hành vi của cá nhân, tổ chức cố ý làm sai lệch - làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng số thuế được hoàn hoặc được miễn, giảm

The organization’s seal 

/ðə ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn z siːl/

Dấu của đơn vị 

Dùng để tạo ra những dấu hiệu giữa các tổ chức với nhau hoặc giữa các cá nhân với nhau. Con dấu chỉ được đóng lên văn bản khi các văn bản, giấy tờ đã có chữ ký của các cấp có thẩm quyền gồm: cấp trường, cấp phó hoặc cấp dưới được ủy quyền. Không được đóng dấu vào văn bản, giấy tờ không có nội dung, đóng dấu trước khi ký

TIN of the printing facility 

/tiː aɪ en əv ðə ˈprɪntɪŋ fəˈsɪləti/

Tên và mã số thuế của doanh nghiệp in hóa đơn

Treatment cost 

/ˈtriːtmənt kɔːst/

Chi phí chữa bệnh

Value-added tax 

/ˌvæljuː ˈædɪd tæks/

Thuế giá trị gia tăng 

Thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

VAT payable 

/viː eɪ tiː ˈpeɪəbl/ 

Thuế GTGT phải nộp

Thuế GTGT phải nộp được tính theo phương pháp khấu trừ thuế hoặc phương pháp tính trực tiếp trên GTGT

Veterinary medicines 

/ˈvetərəneri ˈmedɪsn/

Thuốc thú y 

Một nhánh thuốc nhằm bảo vệ, chuẩn đoán và điều trị bệnh, các rối loạn và chấn thương ở động vật không phải con người

Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây

Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây

SAPP Academy