Dịch thuật và diễn giải những thuật ngữ quan trọng trong topic Hàng tồn kho
Nếu bạn cần thêm thông tin, đừng quên liên hệ với chúng tôi:
Bộ phận trải nghiệm học viên tại SAPP
Hotline: (+84) 971 354 969
Email: support@sapp.edu.vn
Link yêu cầu về dịch vụ: https://page.sapp.edu.vn/phieu-yeu-cau-dich-vu-cx
Abnormal Waste /æb'nɔ:məl weist/ |
Chi phí bất thường Các hao phí ngoài định mức quy định |
Accounting Records /ə'kauntiɳ 'rekɔ:d/ |
Ghi chép kế toán Ghi chép kế toán là tất cả các số sách và chứng từ có liên quan trong việc lập BCTC |
Accrued Expenses /əˈkruː ɪkˈspɛns/ |
Chi phí trích trước Phản ánh các khoản được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ nhưng thực tế chưa chi trả trong kỳ này |
Administrative Overheads /ədˈmɪnɪstrətɪv əʊvəˈhɛd/ |
Chi phí quản lý chung Chi phí chi dùng cho các mục đích quản l doanh nghiệp như kế toán, hành chính |
Assets Held For Sale /ˈasɛt hould fɔ: seil/ |
Tài sản nắm giữ để bán Tài sản giữ nhằm cho mục đích thanh lý hoặc bán. Khi ghi nhận là Tài sản nắm giữ để bán, tài sản sẽ không cần tính khấu hao nếu thỏa mãn một số điều kiện nhất định |
Average Cost (AVCO) /eɪ viː siː oʊ/ |
Giá bình quân Bình quân cả kỳ dự trữ là phương pháp mà giá trị của hàng tồn kho được tính bình quân trên giá trị của tất cả hàng mua trong kỳ |
Bad Debts /bad dɛt/ |
Nợ xấu Là nợ được xác định rằng chắc chắn không thu hồi được |
Continuous Inventory Method /kənˈtɪnjʊəs ˈɪnv(ə)nt(ə)ri 'meθəd/ |
Hệ thống ghi sổ theo phương pháp kê khai thường xuyên Là hệ thống mà thông tin và số lượng của hàng tồn kho được cập nhật liên tục trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp |
Cost Of Conversion /əvkɒst əv kənˈvəːʃ(ə)n/ |
Chi phí chế biến Chi phí biến đổi sản phẩm từ nguyên vật liệu thành hàng thành phẩm |
Cost Of Goods Purchase / kɒst əv ˈpəːtʃɪs/ |
Chi phí mua hàng Thường là giá niêm yết của hàng hóa mua vào |
Cost Of Sales /kɒst ɒv seɪl/ |
Giá vốn hàng bán Tất cả các khoản chi phí của một sản phẩm được bán, bao gồm chi phí sản xuất và các chi phí cho nhân viên của phòng sản xuất, trước khi phân bổ chi phí gián tiếp, cũng được gọi là chi phí giá vốn hàng bán |
Depreciation /dɪˌpriːʃɪˈeɪʃ(ə)n/ |
Khấu hao (cho tài sản hữu hình) Phương pháp phân bổ chi phí của tài sản trong toàn bộ thời gian sử dụng hữu ích của tài sản |
Doubtful Debts /ˈdaʊtfʊl dɛt/ |
Nợ khó đòi Là nợ được xác định rằng có thể không thu hồi được |
End Of Year Adjustment For Inventory /end əv jə: ə'dʤʌstmənt fɔ: in'ventri/ |
Bút toán điều chỉnh cuối kỳ cho hàng tồn kho Là bút toán điều chỉnh số dư của hàng tồn kho vào cuối kỳ kế toán như bút toán lập dự phòng hàng tồn kho |
Finished Goods /ˈfɪnɪʃt ɡʊd/ |
Thành phẩm Là sản phẩm đã hoàn thành quá trình sản xuất nhưng chưa được bán hoặc được phân phối tới khách hàng |
First In, First Out (FIFO) /ɛf aɪ ɛf oʊ/ |
Nhập trước, xuất trước Là phương pháp mà hàng tồn kho mua vào đầu tiên sẽ được bán đầu tiên |
Historical Costs /hɪˈstɒrɪk(ə)l kɒst/ |
Giá lịch sử (giá gốc) Giá phí lịch sử là giá trị của tài sản được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán để tổng hợp các chi phí ban đầu phát sinh để có được tài sản đó |
Inventory Valuation /in'ventri vælju'eiʃn/ |
Đánh giá hàng tồn kho Định giá hàng tồn kho là việc cung cấp thước đo tiền tệ cho các hàng tồn kho |
Last In, First Out (LIFO) /ɛl aɪ ɛf oʊ/ |
Nhập sau, xuất trước Là phương pháp mà hàng tồn kho mua vào cuối cùng sẽ được bán đầu tiên |
Measurement Of Inventories /ˈmeʒəmənt əv ˈɪnvəntɔːri/ |
Phương pháp tính giá hàng tồn kho |
Net Invoice Amount /nɛt ˈɪnvɔɪs əˈmaʊnt/ |
Số tiền thuần ghi trên hóa đơn Giá cuối cùng sau khi trừ đi tất cả chiết khấu và giảm giá |
Net Realizable Value (NRV) /nɛt ˈriːəlʌɪzəbl ˈvaljuː/ |
Giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá trị bán ước tính trừ đi chi phí ước tính để hoàn thiện sản phẩm và chi phí ước tính để bán được sản phẩm đó |
Obsolescence Of Products /,ɒbsəˈlɛs(ə)ns əv ˈprɒdʌkt/ |
Sản phẩm hỏng Sản phẩm lỗi thời, không còn giá trị sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định |
Periodic method /,piəri'ɔdik 'meθəd/ |
Hệ thống ghi sổ theo phương pháp kiểm kê định kỳ Là hệ thống mà thông tin và số lượng của hàng tồn kho được cập nhật theo kỳ |
Physical Deterioration /ˈfɪzɪk(ə)l dɪˌtɪərɪəˈreɪʃn/ |
Hao mòn vật l Hư hỏng, giảm giá trị về mặt vật lý |
Prepaid Expenses /priːˈpeɪd ɪkˈspɛns/ |
Chi phí trả trước Các khoản chi phí thực tế đã phát sinh, nhưng chưa tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh của kỳ phát sinh và việc kết chuyển các khoản chi phí này vào chi phí sản xuất, kinh doanh của các kỳ kế toán sau trong một năm tài chính hoặc một chu kỳ kinh doanh |
Production Costs /prəˈdʌkʃ(ə)n kɒst/ |
Chi phí sản xuất Chi phí phát sinh khi doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó |
Prudence Concept /ˈpruːd(ə)nt ˈkɒnsɛpt/ |
Nguyên tắc thận trọng Là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn |
Raw Materials /rɔ: məˈtɪərɪəl/ |
Nguyên vật liệu |
Reversal Of Write - Down /rɪˈvəːs(ə)l əv rʌɪt daʊn/ |
Ghi tăng lại giá trị hàng tồn kho đã ghi giảm Khi có chứng cứ chắc chắn là khoản ghi giảm giá trị hàng tồn kho trước đó có thể thu hồi được thì doanh nghiệp sẽ tiến hành xóa sổ khoản ghi giảm đó |
Selling And Distribution Expense /sɛliɳ and dɪstrɪˈbjuːʃ(ə)n ɪkˈspɛns/ |
Chi phí bán hàng và phân phối sản phẩm Chi phí bán hàng là chi phí phát sinh ở phòng bán hàng và phân phối sản phẩm là chi phí phát sinh trong quá trình đưa sản phẩm đến tay của khách hàng |
Transportation And Storage Costs /,trænspɔ:'teiʃn ænd 'stɔ:ridʤ/ |
Chi phí vận chuyển và lưu kho Chi phí liên quan đến quá trình vận chuyển hàng vào và lưu kho |
Warehouse /'weəhaus/ |
Nhà kho Nhà kho là nơi sử dụng để chứa hàng tồn kho, các sản phẩm chuẩn bị bán hoặc xuất khẩu |
Work In Progress (WIP) /ˈdʌbəl.juː aɪ piː/ |
Sản phẩm dở dang Sản phẩm dở dang là khối lượng sản phẩm công việc còn đang trong quá trình sản xuất gia công, chế biến, đang nằm trên các giai đoạn của quy trình công nghệ hoặc đã hoàn thành một vài quy trình chế biến nhưng vẫn còn phải gia công chế biến tiếp mới trở thành sản phẩm |
Write Down /rait daun/ |
Ghi giảm Ghi giảm giá trị ghi sổ của tài sản |
Bạn có thể tham gia nhóm tự học ACCA tại đây
Hoặc tham khảo thêm các bài viết liên quan đến tự học ACCA tại đây
SAPP Academy